THÉP TẤM S355J2G4

( Mã sản phẩm : S000115 )
Giá bán : 10.000đ
Thông tin sản phẩm
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0thép tấm S235J2thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4, thép tấm S235J2+N,
Thép tấm S275JRthép tấm S275J0thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4, thép tấm S275J2+N,
Thép tấm S3555JRthép tấm S3555J0, thép tấm S3555J2, thép tấm S3555J2G3, thép tấm S3555K2, thép tấm S3555K2+Nthép tấm S355J2G3, thép tấm S355J2G4
Số lượng
Liên hệ 0912 211 699 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

THÉP TẤM S355J2G4
S355J2G4 là thép kết cấu không hợp kim theo tiêu chuẩn thép EN10025: 1990. Tiêu chuẩn này hiện đã được thay thế bằng EN10025-2: 2004 và thép có ký hiệu S355J2G4 hiện được gọi là S355J2.
GIẢI THÍCH S355J2G4
S: structral steel: thép tấm kết cấu
355: 355Mpa giới hạn chảy tối thiểu
J2 có nghĩa là thử nghiệm tác động -200C
 G4 có nghĩa là cung cấp các biện pháp khử oxy và khử oxy (thép khử).

TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM S355J2G4
Độ dày danh nghĩa
S355J2G4 ≤ 16 > 16 ≤ 40 > 40 ≤ 63 > 63 ≤ 80 > 80 ≤ 100 > 100 ≤ 150 > 150 ≤ 200 > 200 ≤ 250 > 250
Giới hạn chảy (≥Mpa) 355 345 335 325 315 295 285 275 265
  < 3 ≥ 3 ≤ 100 > 100 ≤ 150 > 150 ≤ 250 > 250
Độ bền kéo (Mpa) 510-680 470-630 450-600 450-600 450-600

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM S355J2G4
Main chemical elements composition of S355J2G4
Thickness(mm) C Si Mn P S N Cu
T≤16 0.20 0.55 1.60 0.025 0.025 ... 0.55
16<T≤40 0.20
40<T 0.22



 

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TẤM BỒN ÁP LỰC CHO NHIỆT ĐỘ CAO VÀ TRUNG BÌNH ASTM A515
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm A515 còn gọi là thép tấm bồn áp lực, thép tấm cho bồn áp lực cao, thép tấm carbon cho bồn áp lực cao, chịu được nhiệt độ cao và trung bình. Từ tên gọi đã có thể hình dung được ứng dụng chủ yếu đóng tàu, nồi hơi, bình chứa xăng dầu, gaz, khí, nơi trao đổi nhiệt chịu nhiệt độ cao.
THÉP TẤM MÀI MÒN 65MN
Giá bán: 38.000 đ
65Mn là thép có hàm lượng cacbon-mangan cao. Nó phù hợp với tiêu chuẩn GB/T 1222. “65” đại diện cho hàm lượng carbon 0,65%, trong khi “Mn” là viết tắt của mangan. Các loại tương đương bao gồm Lớp 1065 (ASTM/AISI/SAE) và SUP6 (JIS). 65Mn có độ cứng và độ bền cao. Nó có khả năng chống mài mòn tuyệt vời và độ dẻo dai tốt sau khi xử lý nhiệt. Nó được sử dụng rộng rãi trong chế tạo lò xo, dụng cụ cắt và các bộ phận chống mài mòn.
THÉP TẤM A515 HÀN QUỐC, NHẬT BẢN
Giá bán: 1.000 đ
Thép tấm A515 nhập khẩu Hàn QUốc, Nhật bản là thép tấm chịu nhiệt độ cao, độ bền cao, hạt tinh luyện, đã qua xử lý nhiệt, dùng chế tạo bồn áp lực, bồn trao đổi nhiệt, bồn chứa xăng, dầu, khí
THÉP TẤM AISI 4140
Giá bán: 44.000 đ
Thép tấm AISI 4140  là một loại thép hợp kim thấp có chứa crôm và molypden làm chất tăng cường. Hàm lượng chrom 0.9-1.2%, Molyb 0.15-0.30%
THÉP TẤM SCM440/42CrMo4/ 40CrMo/AISI 4140
Giá bán: 45.000 đ
THÉP TẤM SCM440/42CrMo4/ 40CrMo/AISI 4140 thép tấm hợp kim chế tạo máy với thành phần chính Cr 0.9-1-2 và Mo 0.15-0.30
THÉP TẤM TẤM KẾT CẤU HÀN KHÔNG HỢP KIM S355J2
Giá bán: 30.000 đ
Thép tấm S355J2 là thép tấm kết cấu hàn, không hợp kim, thích hợp cho việc tạo hình lạnh, uốn cong, gấp viền, gấp mép, hàn sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2:2004
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây