THÉP TẤM MÀI MÒN 65MN

( Mã sản phẩm : S000173 )
Giá bán : 38.000đ
Thông tin sản phẩm
65Mn là thép có hàm lượng cacbon-mangan cao. Nó phù hợp với tiêu chuẩn GB/T 1222. “65” đại diện cho hàm lượng carbon 0,65%, trong khi “Mn” là viết tắt của mangan. Các loại tương đương bao gồm Lớp 1065 (ASTM/AISI/SAE) và SUP6 (JIS). 65Mn có độ cứng và độ bền cao. Nó có khả năng chống mài mòn tuyệt vời và độ dẻo dai tốt sau khi xử lý nhiệt. Nó được sử dụng rộng rãi trong chế tạo lò xo, dụng cụ cắt và các bộ phận chống mài mòn.
Số lượng
Liên hệ 0912 211 699 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

.
ĐỊNH DANH (THÉP 65MN là gì?)
65Mn là thép lò xo mangan có hàm lượng carbon cao chứa khoảng 0,65% mangan và 0,60-0,90% carbon. Nó thường tồn tại ở dạng thanh hoặc tấm rắn và có màu xám bạc. 65Mn có độ bền cao, độ cứng cao và độ đàn hồi tốt. Nó chủ yếu được sử dụng trong sản xuất lò xo, kẹp và dây thép. 65Mn thường được xử lý thông qua kỹ thuật cán nóng và kéo nguội. Tùy thuộc vào yêu cầu ứng dụng cụ thể, nó có thể được phân loại thành các thông số kỹ thuật khác nhau của thép lò xo và các bộ phận đàn hồi.

ĐẶC TRƯNG NỔI BẬT CỦA THÉP TẤM 65MN
Thép 65Mn là hợp kim có hàm lượng carbon cao, mangan cao được biết đến với khả năng chống mài mòn tuyệt vời và độ bền cao. Nó cung cấp độ cứng và độ dẻo dai tốt sau khi xử lý nhiệt. 65Mn dễ xử lý và có độ ổn định kích thước tốt. Nó thường được sử dụng để chế tạo lò xo, dụng cụ cắt và các bộ phận có độ mài mòn cao. Đối với các ứng dụng có thể phát sinh giới hạn 65Mn, hãy xem xét các loại thép thay thế như 60Si2Mn, 50CrV4 hoặc 60CrMnMo. Những lựa chọn thay thế này có thể mang lại hiệu suất được cải thiện trong các tình huống cụ thể. 65Mn được sử dụng rộng rãi trong sản xuất lò xo, lưỡi cưa và các dụng cụ cắt khác. Nó cũng thích hợp cho các bộ phận chịu mài mòn trong máy móc và dụng cụ.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM 65MN
  C Si Mn P S Cr Ni Cu
65MN 0.62-0.70 0.17-0.37 0.9-1.2 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≤ 0.25 ≤ 0.25 ≤ 0.25

TÍNH CHẤT VẬT LÝ THÉP TẤM 65MN
   
Cường độ 7.81 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1420 độ C
Điểm chảy  
Độ dẫn nhiệt 37.7 W/m·K (20°C)
Độ dẫn điện 1.7 MS/m
NHiệt dung riêng 486 J/kg·K
Hệ số giãn nở vì nhiệt 11.7 µm/m·°C
Điện trở suất 0.6 µΩ·m

TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM 65MN
Độ bền kéo 930-1200 MPa
Giới hạn chảy 785-835 MPa
Brinell Hardness HB 241-297
Rockwell Hardness HRC 21.1-26.7
Vickers Hardness HV 229-282
Độ giãn dài 12-16%
Mô đum đàn hồi 210 GPa

ỨNG DỤNG THÉP TẤM 65MN
Ứng dụng công nghiệp
Linh kiện động cơ ô tô, Bánh răng truyền động, Trục dẫn động, Đĩa phanh
Cánh tuabin hàng không vũ trụ, bộ phận thiết bị hạ cánh, ốc vít, bộ phận kết cấu
Sản xuất dụng cụ Dụng cụ cắt, khuôn, khuôn, chày
Răng máy xúc hạng nặng, lưỡi máy ủi, mũi khoan, hàm máy nghiền
Dụng cụ gia cố bê tông, Dầm kết cấu, Chốt, Khung
Các bộ phận của van dầu khí, vòng cổ khoan, dụng cụ đường ống, bộ phận máy bơm
Đầu nối điện tử, linh kiện bảng mạch, tản nhiệt, bộ phận khung gầm
Thiết bị y tế Dụng cụ phẫu thuật, Cấy ghép chỉnh hình, Dụng cụ nha khoa, Linh kiện giả
Năng lượng Linh kiện tuabin gió, Khung tấm năng lượng mặt trời, Linh kiện pin, Đầu nối điện

Xử lý nhiệt thép tấm 65MN
Ủ: Đun nóng đến 750-780°C, ngâm trong 1-2 giờ, sau đó làm nguội từ từ trong lò.
Giảm căng thẳng: Đun nóng đến 150-200°C, giữ trong 1-2 giờ, sau đó để nguội trong không khí.
Chuẩn hóa: Đun nóng đến 850-880°C, ngâm vừa đủ, sau đó làm nguội trong không khí tĩnh.
Làm nguội: Đun nóng đến 820-860°C, ngâm vừa đủ rồi làm nguội trong dầu.
Ủ: Đun nóng đến 400-600°C, giữ trong 1-2 giờ, sau đó để nguội trong không khí tĩnh.

Hoàn thiện bề mặt thép tấm 65MN
Đánh bóng: Tăng cường độ mịn và vẻ bề ngoài của bề mặt.
Mạ: Thêm một lớp kim loại bảo vệ chống ăn mòn.
Lớp phủ: Áp dụng một lớp bảo vệ để bảo vệ môi trường.
Xử lý nhiệt: Cải thiện độ cứng và độ bền bề mặt.
Mài: Đạt được độ chính xác và độ mịn hoàn thiện.
Phun bi: Làm sạch và chuẩn bị bề mặt cho các bước xử lý tiếp theo.


 

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TẤM BỒN ÁP LỰC CHO NHIỆT ĐỘ CAO VÀ TRUNG BÌNH ASTM A515
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm A515 còn gọi là thép tấm bồn áp lực, thép tấm cho bồn áp lực cao, thép tấm carbon cho bồn áp lực cao, chịu được nhiệt độ cao và trung bình. Từ tên gọi đã có thể hình dung được ứng dụng chủ yếu đóng tàu, nồi hơi, bình chứa xăng dầu, gaz, khí, nơi trao đổi nhiệt chịu nhiệt độ cao.
THÉP TẤM A515 HÀN QUỐC, NHẬT BẢN
Giá bán: 1.000 đ
Thép tấm A515 nhập khẩu Hàn QUốc, Nhật bản là thép tấm chịu nhiệt độ cao, độ bền cao, hạt tinh luyện, đã qua xử lý nhiệt, dùng chế tạo bồn áp lực, bồn trao đổi nhiệt, bồn chứa xăng, dầu, khí
THÉP TẤM AISI 4140
Giá bán: 44.000 đ
Thép tấm AISI 4140  là một loại thép hợp kim thấp có chứa crôm và molypden làm chất tăng cường. Hàm lượng chrom 0.9-1.2%, Molyb 0.15-0.30%
THÉP TẤM SCM440/42CrMo4/ 40CrMo/AISI 4140
Giá bán: 45.000 đ
THÉP TẤM SCM440/42CrMo4/ 40CrMo/AISI 4140 thép tấm hợp kim chế tạo máy với thành phần chính Cr 0.9-1-2 và Mo 0.15-0.30
THÉP TẤM TẤM KẾT CẤU HÀN KHÔNG HỢP KIM S355J2
Giá bán: 30.000 đ
Thép tấm S355J2 là thép tấm kết cấu hàn, không hợp kim, thích hợp cho việc tạo hình lạnh, uốn cong, gấp viền, gấp mép, hàn sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2:2004
THÉP TẤM S420M, S420ML NHẬP KHẨU GIÁ RẺ
Giá bán: 25.000 đ
 THép tấm S420ML, thép tấm S420M là thép tấm kết cấu hàn, hạt mịn đã được chuẩn hóa, sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu EN10025-4 (2004), thép tấm cường lực cao, thép tấm chịu nhiệt, thép tấm thường hóa...

Tiêu chuẩn: EN 10025-4: 2004, tiêu chuẩn Châu Âu về thép kết cấu cán nóng. Phần 4 - Điều kiện giao hàng kỹ thuật đối với thép kết cấu hạt mịn có thể hàn được cán nhiệt điện tử. Các loại thép quy định trong tiêu chuẩn này được thiết kế để sử dụng cho các bộ phận chịu tải nặng của kết cấu hàn như cầu, cống thoát lũ, bể chứa, bể cấp nước, v.v., để phục vụ ở nhiệt độ môi trường và nhiệt độ thấp.
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây