THÉP TẤM SM570 (JIS G3106 SM570)

( Mã sản phẩm : S000062 )
Giá bán: Liên hệ
Thông tin sản phẩm

Thép tấm XAR có nghĩa vật liệu chống lại sự mài mòn vượt trội được phát minh bởi Châu Âu là một giải pháp ứng dụng cho những khó khăn về chi phí cho vật liệu hay bị mài mòn bề mặt. Nhờ độ cứng cao do kết cấu các thành phần hóa họcđặc biệt và phương pháp tôi thép, ủ thép XAR đã tối thiếu hóa quá trình mài mòn và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.

Liên hệ 0908.357.379 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

LỚP THÉP VÀ ỨNG DỤNG

Thép tấm XAR tiêu chuẩn là mác XAR 400, được phát triển để kéo dài tuổi thọ bề mặt sản phẩm 4- 5 lần, thuận tiện cho thép kết cấu. Thép tấm XAR 400 kết hợp giữa cấu trúc mặt tiếp xúc cao, khả năng tạo hình cao khi lạnh và khả năng hàn. Thép XAR 400 có thể chịu nhiệt độ cao lên đên 4000C,  vì thế, xar 400 thường được sử dụng trong tiến trình sản xuất xi măng.
Tên Thép tấm chịu mài mòn
Tiêu chuẩn ASTM ,GB , JIS , DIN
Ứng dụng  
Máy móc xây dựng, băn chuyền, xe tải, xe cẩu, búa,
máy yêu cầu tải lực cao,  công nghiệp xi măng
Mác thép    NM360, NM400, NM450, NM500, NM550 
XAR400, XAR450, XAR500, XAR600, Dillidur400, Dillidur500
QUARD400, QUARD450, QUARD500
FORA400, FORA500, Creusabro4800, Creusabro8000 
RAEX400, RAEX450,RAEX500
JFE-EH360, HFE-EH400, JFE-EH500, WEL-HARD400, 
WELHARD500 
Độ dày 2-300mm
Chiều rộng 1000-4020mm
Chiều dài 8000mm or as request
Công nghệ Cuốn nóng
Bề mặt Tôi thép+ủ thép
 
Thành phần hóa học
Material
C

Si

Mn

P

S

Cr

Mo

Cu

Ni

B

XAR 300

≤0.21

≤0.65

≤1.50

≤0.025

≤0.025

≤1.20

≤0.30

-

-

≤0.005

XAR 400

≤0.20

≤0.80

≤1.50

≤0.025

≤0.010

≤1.00

≤0.50

-

-

≤0.005

XAR 450

≤0.22

≤0.80

≤1.50

≤0.025

≤0.012

≤1.30

≤0.50

≤0.30

-

≤0.005

XAR 500

≤0.28

≤0.80

≤1.50

≤0.025

≤0.010

≤1.00

≤0.50

-

-

≤0.005

XAR 600

≤0.40

≤0.80

≤1.50

≤0.025

≤0.010

≤1.50

≤0.50

-

1.50

≤0.005

Fora 400

≤0.16

≤0.50

≤1.60

≤0.020

≤0.010

≤1.00

≤0.40

-

-

≤0.004

Durostat 400

~0.14

~0.35

~1.40

~0.02

~0.005

~0.50

~0.20

-

-

~0.002

 
Tính chất cơ lý
 
Giới hạn đứt
MPa

Độ dãn dài
%
Giới hạn chảy
Mpa

BH
(Brinell Hardness)

XAR 300

1000

12

~700

270-340

XAR 400

~1300

≥12

~1150

360-440

XAR 450

~1350

~10

~1200

410-490

XAR 500

~1600

≥9

~1500

450-530

XAR 600

-

-

-

≥550

Fora 400

~1350

~13

~1100

360-440

Durostat 400

~1250

~10

~1000

360-440

 

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TẤM E295
Giá bán: 20.000 đ
Thép tấm E295 được sản xuất theo tiêu chuẩn định danh EN10025-2
Thép tấm E185,
Thép tấm E295,
thép tấm E355,
thép tấm E360,
THÉP TẤM S50C
Giá bán: 20.000 đ
Thép tấm S50C được định danh theo tiêu chuẩn JIS G4051, thép có hàm lượng Carbon cao
Thép tấm JIS G4051 S50C chủ yếu là thép carbon cao, đối với thép carbon trung bình cường độ cao, độ dẻo gia công thấp, hiệu suất hàn, độ cứng là kém, nhưng độ giòn không nóng, giá trị cắt vẫn cho phép
THÉP TẤM S355J2G4
Giá bán: 10.000 đ
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0thép tấm S235J2thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4, thép tấm S235J2+N,
Thép tấm S275JRthép tấm S275J0thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4, thép tấm S275J2+N,
Thép tấm S3555JRthép tấm S3555J0, thép tấm S3555J2, thép tấm S3555J2G3, thép tấm S3555K2, thép tấm S3555K2+Nthép tấm S355J2G3, thép tấm S355J2G4
THÉP TẤM S355J2G3
Giá bán: 20.000 đ
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0thép tấm S235J2thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4, thép tấm S235J2+N,
Thép tấm S275JRthép tấm S275J0thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4, thép tấm S275J2+N,
Thép tấm S3555JRthép tấm S3555J0, thép tấm S3555J2, thép tấm S3555J2G3, thép tấm S3555K2, thép tấm S3555K2+Nthép tấm S355J2G3, thép tấm S355J2G4
THÉP TẤM S355K2+N
Giá bán: 10.000 đ
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0thép tấm S235J2thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4, thép tấm S235J2+N,
Thép tấm S275JRthép tấm S275J0thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4, thép tấm S275J2+N,
Thép tấm S3555JRthép tấm S3555J0, thép tấm S3555J2, thép tấm S3555J2G3, thép tấm S3555K2, thép tấm S3555K2+Nthép tấm S355J2G3, thép tấm S355J2G4
THÉP TẤM S275J2
Giá bán: 10.000 đ
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0thép tấm S235J2thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4, thép tấm S235J2+N,
Thép tấm S275JRthép tấm S275J0thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4, thép tấm S275J2+N,
Thép tấm S3555JRthép tấm S3555J0, thép tấm S3555J2, thép tấm S3555J2G3, thép tấm S3555K2, thép tấm S3555K2+Nthép tấm S355J2G3, thép tấm S355J2G4
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây