THÉP TẤM S450J0

( Mã sản phẩm : S000149 )
Giá bán : 25.000đ
Thông tin sản phẩm
Thép tấm kết cấu chung, thép tấm cán nóng kết cấu chung, thép tấm cán nóng kết cấu chung không hợp kim, cường độ cao, thép tấm cường độ cao, thép tấm kết cấu hàn S450J0 được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2
Số lượng
Liên hệ 0912 211 699 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.


ĐỊNH DANH THÉP TẤM S450J0
Thép tấm kết cấu chung, thép tấm cán nóng kết cấu chung, thép tấm cán nóng kết cấu chung không hợp kim, cường độ cao, thép tấm cường độ cao/
S450 –một loại thép kết cấu với cường độ chảy tối thiểu 450 N / mm² được sử dụng rộng rãi trong các ngành kỹ thuật và xây dựng, S450 cung cấp năng suất và độ bền kéo cao và được cung cấp nhiều phương pháp xử lý và tùy chọn thử nghiệm để đảm bảo nó là thép có thể sử dụng trong các dự án khác nhau của bạn.  
EN 10025-2 S450J0 Tấm thép kết cấu cường độ cao năng suất cao
Ký hiệu S cho kết cấu thép
Kiểm tra tác động nhiệt độ ký hiệu JR 20
J0 thử nghiệm tác động nhiệt độ syambol 0
Ký hiệu J2 -20 thử nghiệm tác động nhiệt độ

ĐẶC TRƯNG THÉP TẤM S450J0
S450J0 là thép kết cấu cacbon thấp, độ bền kéo cao, có thể dễ dàng hàn với các loại thép hàn khác.
Với lượng tương đương cacbon thấp, nó có đặc tính tạo lạnh tốt. Tấm được sản xuất bằng quy trình thép được khử hoàn toàn và được cung cấp trong điều kiện cán bình thường hoặc được kiểm soát.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM S450J0
Steel grade C
max.
%
Mn
max.
%

 
  Si 
max. 
%
    P
max.
%
  S
max.
%
N
max.
%

 
  Cu
max.
%
  Other
max.
%
CEV
max.
%
  ≤16 >16
≤40
>40                             ≤30   >30
≤40
>40
≤125
S450J0 0,20 0,20 0,22 1,70 0,55 0,035 0,035 0,025 0,55 - 0,47 0,49 0,49                


 TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM S450JO

Minimum yield strength Reh 
MPa
Tensile strength Rm 
MPa
Minimum elongation - A 
Lo = 5,65 * √So (%)
Notch impact test
Steel grade Nominal thickness
mm
Nominal thickness
mm
Nominal thickness 
mm
Temperature Min. absorbed energy
  ≤16 >16 
≤40
>40 
≤63
>63 
≤80
>80 
≤100
>100 
≤125
>3
≤100
>100
≤125
>3
≤40
>40
≤63
>63
≤100
>100
≤125
°C J
S450J0 450 430 410 390 380 380 550-720 530-700 17 0 27
 
ỨNG DỤNG THÉP TẤM S450J0
Thép kết cấu hàn, cường lực cao nên được sử dụng rộng rãi trong
+ Cơ khí: chế tạo máy khung sườn
+ Nhà xưởng: mái, vòm, thanh trụ lực, kết cấu khung
+ Vận tải: cầu đường, thanh chắn, chế tạo ô tô, máy xúc, container, đầu kéo, sân bay, cầu cảng
+ Dầu khí: dàn khoan, đường ống dẫn
+ Máy móc nông nghiệp
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM THÉP TẤM S450J0
Sản phẩm được sản xuất bằng cách sử dụng chất lượng nguyên liệu thô tuyệt đẹp có nhiều thuộc tính đáng giá khác nhau. Đây là những loại có độ bền kéo cao, kết cấu chắc chắn, độ bền cao, tuổi thọ, tính linh hoạt cao, độ chính xác về kích thước tốt, bề mặt hoàn thiện tốt, hiệu suất cao hơn, chịu được tải trọng nặng và nhiệt độ cao. Ngoài ra, nó còn có các tính năng như chống ăn mòn, chống rỗ, chống nứt do ăn mòn do căng thẳng, chống ăn mòn đường nứt, v.v.

THỬ NGHIỆM THÉP TẤM S450J0
Ngành công nghiệp đảm bảo chất lượng sản xuất cao đang tiến hành một số thử nghiệm hiệu quả. Đây là thử nghiệm nhận dạng vật liệu tích cực, thử nghiệm ăn mòn giữa các hạt, thử nghiệm độ bền rỗ, thử nghiệm độ cứng, thử nghiệm hóa học, thử nghiệm cơ học, thử nghiệm làm phẳng, thử nghiệm loe, thử nghiệm vĩ mô, v.v.
AR (Khi cán nóng), N (Thường hóa), T (Tôi luyện), Q (Làm nguội), TMCP, Q + T (Làm nguội và tôi luyện), UT (Thử nghiệm siêu âm: ASTM A435, ASTM A578-C / B / A, EN10160-S0E1, S1E2, S2E3, S3E4), Thử nghiệm va đập, PWHT (Xử lý nhiệt sau hàn), Thử nghiệm HIC, Z (Z15, Z25, Z35)

CHỨNG TỪ CUNG CẤP KHI MUA THÉP TẤM S450J0
Ngành công nghiệp cho người mua của mình nếu cung cấp các tài liệu như chứng nhận xuất xứ, hóa đơn thương mại, thư bảo lãnh, danh sách đóng gói, biểu đồ xử lý nhiệt, kế hoạch đảm bảo chất lượng. Ngoài ra, họ đang cung cấp chứng nhận thử nghiệm theo EN 10204 / 3.1B, báo cáo thử nghiệm trong phòng thí nghiệm, báo cáo thử nghiệm của bên thứ ba.

BẢNG GIÁ THÉP TẤM S450J0
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT Khối lượng/tấm Khối lượng/m2  ĐƠN GIÁ/ kg   Đơn giá/tấm  Đơn giá/m2
1 Thép Tấm 3ly 3 x 1500 x 6000 mm Tấm 211.95 23.55 25,500 5,404,725 600,525
2 Thép Tấm 4ly 4 x 1500 x 6000 mm Tấm 282.6 31.4 25,500 7,206,300 800,700
3 Thép Tấm 5ly 5 x 1500 x 6000 mm Tấm 353.25 39.25 25,500 9,007,875 1,000,875
4 Thép Tấm 6ly 6 x 1500 x 6000 mm Tấm 423.9 47.1 25,500 10,809,450 1,201,050
5 Thép Tấm 8ly 8 x 1500 x 6000 mm Tấm 565.2 62.8 25,500 14,412,600 1,601,400
6 Thép Tấm 9ly 9 x 1500 x 6000 mm Tấm 635.85 70.65 25,500 16,214,175 1,801,575
7 Thép Tấm 10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5 25,500 18,015,750 2,001,750
8 Thép Tấm 12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2 25,500 28,825,200 2,402,100
9 Thép Tấm 13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05 25,500 31,227,300 2,602,275
10 Thép Tấm 14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9 25,500 33,629,400 2,802,450
11 Thép Tấm 15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75 25,500 36,031,500 3,002,625
12 Thép Tấm 16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6 25,500 38,433,600 3,202,800
13 Thép Tấm 18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3 25,500 43,237,800 3,603,150
14 Thép Tấm 19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15 25,500 45,639,900 3,803,325
15 Thép Tấm 20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157 25,500 48,042,000 4,003,500
16 Thép Tấm 22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7 25,500 52,846,200 4,403,850
17 Thép Tấm 24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4 25,500 57,650,400 4,804,200
18 Thép Tấm 25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25 25,500 60,052,500 5,004,375
19 Thép Tấm 26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1 25,500 62,454,600 5,204,550
20 Thép Tấm 28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8 25,500 67,258,800 5,604,900
21 Thép Tấm 30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5 25,500 72,063,000 6,005,250
22 Thép Tấm 32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2 25,500 76,867,200 6,405,600
23 Thép Tấm 35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75 25,500 84,073,500 7,006,125
24 Thép Tấm 36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6 25,500 86,475,600 7,206,300
25 Thép Tấm 38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3 25,500 91,279,800 7,606,650
26 Thép Tấm 40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314 25,500 96,084,000 8,007,000
27 Thép Tấm 45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25 25,500 108,094,500 9,007,875
28 Thép Tấm 50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5 25,500 120,105,000 10,008,750
29 Thép Tấm 55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75 25,500 132,115,500 11,009,625
30 Thép Tấm 60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471 25,500 144,126,000 12,010,500
31 Thép Tấm 65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25 25,500 156,136,500 13,011,375
32 Thép Tấm 70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5 25,500 168,147,000 14,012,250
33 Thép Tấm 75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75 25,500 180,157,500 15,013,125
34 Thép Tấm 80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628 25,500 192,168,000 16,014,000
35 Thép Tấm 85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25 25,500 204,178,500 17,014,875
36 Thép Tấm 90 ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5 25,500 216,189,000 18,015,750
37 Thép Tấm 95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75 25,500 228,199,500 19,016,625
38 Thép Tấm 100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785 25,500 240,210,000 20,017,500

 

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TẤM  NHẬP KHẨU S355ML
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm S355ML được sản xuất theo tiêu chuẩn định danh EN10025-4. THép tấm kết cấu hàn, hạt tinh, thường hóa, thép tấm cường lực cao
 THÉP TẤM TIÊU CHUẨN EN10025-4
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm EN10025-4 là thép tấm kết cấu với điều kiện giao hàng là thép kết cấu hàn, hạt tinh mịn, thép tấm cường lực cao, thép tấm chịu nhiệt, thép tấm sử dụng làm bồn chứa gaz, xăng dầu, thép tấm sử dụng làm cầu cảng, giàn khoan…
THÉP TẤM S355JR NHẬP KHẨU GIÁ RẺ
Giá bán: 25.000 đ
THép tấm S355JR là thép tấm kết cấu hàn, thép tấm cường độ cao, hợp kim thấp sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2(2004). Thép chủ yếu dùng trong chế tạo nhà xưởng, kết cấu chịu lực, giao thông vận tải, cầu cảng, thanh chắn...
THÉP TẤM S460N và THÉP TẤM S460NL
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm S460N và thép tấm S460NL thép tấm kết cấu hàn hạt mịn, thép tấm chuẩn hóa, thép tấm chuẩn hóa trong điều kiện cán thường, thép tấm hợp kim thấp, thép tấm có độ bền cao….Thép tấm S460N và thép tấm S460NL được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-3(2004).
THÉP TẤM S420N
Giá bán: 25.000 đ
THÉP TẤM CÁN NÓNG GIÀNH CHO MỤC ĐÍCH KẾT CẤU CHUNG.
Điều kiện kỹ thuật: chuẩn hoá cho công việc hàn xì, chuẩn hoá hạt tinh mịn, thép đã được thường hóa
Thép tấm kết cấu xây dựng không hợp kim
Thép cuộn, thép cán nóng dùng cho mục đích hàn đã được chuẩn hoá (thường hoá) kết cấu hạt mịn
Thép cường lực cao đã được nhiệt luyện (tôi thép, ram thép = quenched và tempered)
Thép tấm EN10025-3 bao gồm các mác thép:
Thép tấm EN10025-3,
thép tấm S275N,
thép tấm S275NL,
thép tấm S355N,
thép tấm S355NL,
thép tấm S420N,
thép tấm S420NL,
thép tấm S460N,
thép tấm S460NL
THÉP TẤM S355NL
Giá bán: 25.000 đ
THÉP TẤM CÁN NÓNG GIÀNH CHO MỤC ĐÍCH KẾT CẤU CHUNG.
Điều kiện kỹ thuật: chuẩn hoá cho công việc hàn xì, chuẩn hoá hạt tinh mịn, thép đã được thường hóa
Thép tấm kết cấu xây dựng không hợp kim
Thép cuộn, thép cán nóng dùng cho mục đích hàn đã được chuẩn hoá (thường hoá) kết cấu hạt mịn
Thép cường lực cao đã được nhiệt luyện (tôi thép, ram thép = quenched và tempered)
Thép tấm EN10025-3 bao gồm các mác thép:
thép tấm S275N,
thép tấm S275NL,
thép tấm S355N,
thép tấm S355NL,
thép tấm S420N,
thép tấm S420NL,
thép tấm S460N,
thép tấm S460NL
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây