THÉP TẤM S235J0, thép tấm tiêu chuẩn EN10025-2

( Mã sản phẩm : S000143 )
Giá bán : 25.000đ
Thông tin sản phẩm
Thép tấm S235J0 được sản xuất theo tiêu chuẩn EN100025-2, phiên bản 2004, giành cho thép tấm kết cấu chung, hợp kim thấp, carbon thấp. Thép chủ yếu xây dựng cầu đường, nhà xưởng, tòa nhà...
Các mác thép trong dòng bao gồm: S235JR, thép tấm S235J0, S235J2, S235J2G3, S275JR, S275J2, S275J0, S355JR, S355J2, S355J0...
Số lượng
Liên hệ 0912 211 699 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

THÉP TẤM S235J0 là gì?
 Thép tấm S235J0 là thép carbon hợp kim thấp. Thép tấm S235J0 được ứng dụng rộng rãi trong thép tấm kết cấu chung, trong xây dựng cơ bản. Thép đượ c sử dụng để chế tạo container và có thể chịu được môi trường nước biển ở nhiệt độ thấp
 
GIẢI THÍCH MÁC THÉP TẤM S235J0

Mức thép: S235J0 ;
S235J0 có nghĩa
S là structure steel: thép kết cấu chung
235: Giới hạn chảy tối thiểu 235 Mpa
J0 tức thử nghiệm va đập tại nhiệt độ 00C
Tiêu chuẩn: EN10025-2:2004 

TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA THÉP TẤM S235J0
 
  Giới hạn chảy Min
MPa
Độ bền kéo
Rm
MPa
Độ dãn dài min
- A
Lo = 5,65 * √So (%)
Thử nghiệm va đập máy dập chữ V
Mức thép Độ dày danh nghĩa
mm
Độ dày danh nghĩa mm Độ dày danh nghĩa
mm
Nhiệt độ Min. Năng lượng hấp thụ
  ≤16 >16 
≤40
>40 
≤63
>63 
≤80
>80 
≤100
>100 
≤125
>3
≤100
>100
≤125
>3
≤40
>40
≤63
>63
≤100
>100
≤125
°C J
                         
S235J0 235 225 215 195 360-510 350-500 26 25 24 22 0 27
 
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM S235J0
  Ladle analysis
Mức thép C
max.
%
Mn
max.
%
Si 
max. 
%
P
max.
%
S
max.
%
N
max.
%
Cu
max.
%
Other 
max.
%
CEV
max.
%
  Độ dày danh nghĩa               Độ dày danh nghĩa
  ≤16 >16
≤40
>40               ≤30 >30
≤40
>40
≤125
                           
S235J0 0,17 0,17 0,17 1,40 - 0.035 0,035 0,012 0,55 - 0,35 0,35 0,38
 
Mác thép tương đương THÉP TẤM S235J0
 
Trung quốc
GB
Thuỵ Điển
SS
Áo
ONORM
Norway
NS
Nga
GOST
International
ISO
Bồ Đào Nha
NP
Ấn Độ
IS
               
Q235C 1312 St360C NS12124 St3ps 
St3sp
E235C FE360-C Fe410-S
 ỨNG DỤNG THÉP TẤM S235J0
Thép tấm S235J0 được thử nghiệm va đập ở 00C và được sử dụng trong kết cấu xây dựng cơ bản
+ nhà xưởng công nghiệp,
+ Cầu đường, cầu cảng, bến tàu, đóng thuyền
+ Máy móc thiết bị thể thao, cơ khí, nông nghiệp

Thuật ngữ cơ lý
ReH Minimum yield strength /  giới hạn chảy
Rm Tensile strength / Độ bền kéo
A Minimum elongation / Độ dãn dài
J Notch impact test / thử nghiệm va đập máy dập chữ V


Điều kiện nhiệt luyện có thể thấy khi thép S235J0+ đuôi ở sau

+A Soft annealed: ủ nhẹ
+AC Annealed to achieve spheroidization of the carbides: ủ  để đạt được hình cầu của carbua
+AR As rolled: thép cán
+AT Solution annealed: giải pháp ủ
+C Cold drawn / hard: cán nguội
+CR Cold rolled: cán nguội
+FP Treated to ferrite-pearlite structure and hardness range: Được xử lý theo cấu trúc ferrite-Pearlite và phạm vi độ cứng
+I Isothermal annealing: ủ nhiệt
+LC Cold drawn / soft: cán nguội nhẹ
+M Thermo mechanical rolling: cán nhiệt
+N Normalized: thường hoá
+NT Normalized and tempered: thường hoá và ram
+P Precipitation hardened
+PE Peeled
+QA Air quenched and tempered
+QL Liquid quenched and tempered
+QT Quenched and tempered
+S Treated to improve shearability
+SH As rolled and turned
+SR Cold drawn and stress relieved
+T Tempered
+TH Treated to hardness range
+WW Warm worked
+U Untreated

BẢNG GIÁ THÉP TẤM S235J0 nhập khẩu
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT Khối lượng/tấm Khối lượng/m2  ĐƠN GIÁ/ kg   Đơn giá/tấm  Đơn giá/m2
1 Thép Tấm 3ly 3 x 1500 x 6000 mm Tấm 211.95 23.55 25,500 5,404,725 600,525
2 Thép Tấm 4ly 4 x 1500 x 6000 mm Tấm 282.6 31.4 25,500 7,206,300 800,700
3 Thép Tấm 5ly 5 x 1500 x 6000 mm Tấm 353.25 39.25 25,500 9,007,875 1,000,875
4 Thép Tấm 6ly 6 x 1500 x 6000 mm Tấm 423.9 47.1 25,500 10,809,450 1,201,050
5 Thép Tấm 8ly 8 x 1500 x 6000 mm Tấm 565.2 62.8 25,500 14,412,600 1,601,400
6 Thép Tấm 9ly 9 x 1500 x 6000 mm Tấm 635.85 70.65 25,500 16,214,175 1,801,575
7 Thép Tấm 10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5 25,500 18,015,750 2,001,750
8 Thép Tấm 12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2 25,500 28,825,200 2,402,100
9 Thép Tấm 13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05 25,500 31,227,300 2,602,275
10 Thép Tấm 14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9 25,500 33,629,400 2,802,450
11 Thép Tấm 15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75 25,500 36,031,500 3,002,625
12 Thép Tấm 16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6 25,500 38,433,600 3,202,800
13 Thép Tấm 18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3 25,500 43,237,800 3,603,150
14 Thép Tấm 19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15 25,500 45,639,900 3,803,325
15 Thép Tấm 20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157 25,500 48,042,000 4,003,500
16 Thép Tấm 22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7 25,500 52,846,200 4,403,850
17 Thép Tấm 24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4 25,500 57,650,400 4,804,200
18 Thép Tấm 25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25 25,500 60,052,500 5,004,375
19 Thép Tấm 26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1 25,500 62,454,600 5,204,550
20 Thép Tấm 28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8 25,500 67,258,800 5,604,900
21 Thép Tấm 30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5 25,500 72,063,000 6,005,250
22 Thép Tấm 32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2 25,500 76,867,200 6,405,600
23 Thép Tấm 35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75 25,500 84,073,500 7,006,125
24 Thép Tấm 36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6 25,500 86,475,600 7,206,300
25 Thép Tấm 38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3 25,500 91,279,800 7,606,650
26 Thép Tấm 40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314 25,500 96,084,000 8,007,000
27 Thép Tấm 45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25 25,500 108,094,500 9,007,875
28 Thép Tấm 50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5 25,500 120,105,000 10,008,750
29 Thép Tấm 55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75 25,500 132,115,500 11,009,625
30 Thép Tấm 60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471 25,500 144,126,000 12,010,500
31 Thép Tấm 65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25 25,500 156,136,500 13,011,375
32 Thép Tấm 70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5 25,500 168,147,000 14,012,250
33 Thép Tấm 75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75 25,500 180,157,500 15,013,125
34 Thép Tấm 80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628 25,500 192,168,000 16,014,000
35 Thép Tấm 85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25 25,500 204,178,500 17,014,875
36 Thép Tấm 90 ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5 25,500 216,189,000 18,015,750
37 Thép Tấm 95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75 25,500 228,199,500 19,016,625
38 Thép Tấm 100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785 25,500 240,210,000 20,017,500

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TẤM  NHẬP KHẨU S355ML
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm S355ML được sản xuất theo tiêu chuẩn định danh EN10025-4. THép tấm kết cấu hàn, hạt tinh, thường hóa, thép tấm cường lực cao
 THÉP TẤM TIÊU CHUẨN EN10025-4
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm EN10025-4 là thép tấm kết cấu với điều kiện giao hàng là thép kết cấu hàn, hạt tinh mịn, thép tấm cường lực cao, thép tấm chịu nhiệt, thép tấm sử dụng làm bồn chứa gaz, xăng dầu, thép tấm sử dụng làm cầu cảng, giàn khoan…
THÉP TẤM S355JR NHẬP KHẨU GIÁ RẺ
Giá bán: 25.000 đ
THép tấm S355JR là thép tấm kết cấu hàn, thép tấm cường độ cao, hợp kim thấp sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2(2004). Thép chủ yếu dùng trong chế tạo nhà xưởng, kết cấu chịu lực, giao thông vận tải, cầu cảng, thanh chắn...
THÉP TẤM S460N và THÉP TẤM S460NL
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm S460N và thép tấm S460NL thép tấm kết cấu hàn hạt mịn, thép tấm chuẩn hóa, thép tấm chuẩn hóa trong điều kiện cán thường, thép tấm hợp kim thấp, thép tấm có độ bền cao….Thép tấm S460N và thép tấm S460NL được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-3(2004).
 THÉP TẤM S450J0
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm kết cấu chung, thép tấm cán nóng kết cấu chung, thép tấm cán nóng kết cấu chung không hợp kim, cường độ cao, thép tấm cường độ cao, thép tấm kết cấu hàn S450J0 được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2
THÉP TẤM S420N
Giá bán: 25.000 đ
THÉP TẤM CÁN NÓNG GIÀNH CHO MỤC ĐÍCH KẾT CẤU CHUNG.
Điều kiện kỹ thuật: chuẩn hoá cho công việc hàn xì, chuẩn hoá hạt tinh mịn, thép đã được thường hóa
Thép tấm kết cấu xây dựng không hợp kim
Thép cuộn, thép cán nóng dùng cho mục đích hàn đã được chuẩn hoá (thường hoá) kết cấu hạt mịn
Thép cường lực cao đã được nhiệt luyện (tôi thép, ram thép = quenched và tempered)
Thép tấm EN10025-3 bao gồm các mác thép:
Thép tấm EN10025-3,
thép tấm S275N,
thép tấm S275NL,
thép tấm S355N,
thép tấm S355NL,
thép tấm S420N,
thép tấm S420NL,
thép tấm S460N,
thép tấm S460NL
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây