THÉP TẤM JIS G3106 SM400A/B/C, SM490A/B, SM490YA/YB, SM520B/C, SM570

( Mã sản phẩm : S000063 )
Giá bán: Liên hệ
Thông tin sản phẩm

Tiêu chuẩn JIS G3106 được định danh cho thép tấm carbon cuốn nóng được dung cho kết cấu hàn, bao gồm các mác thép: SM400A, SM400B, SM400C, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB, SM520B, SM520C, SM570

Liên hệ 0908.357.379 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

Tiêu chuẩn JIS G3106 được định danh cho thép tấm carbon cuốn nóng được dung cho kết cấu hàn, bao gồm các mác thép: SM400A, SM400B, SM400C, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB, SM520B, SM520C, SM570

 
Ứng dụng
  • SM400A/B/C:Thép hình, thép tấm, thép la dùng cho ốc, vít, thanh giằng, kết cấu hàn xây cầu, nhà tiền chế và mục đích chung
  • SM490A/B/C: THép tấm cán nóng dùng cho kết cấu ngoài trời, tàu thuyền, xây dựng giàn khoan, trạm phát song, giao thông
  • SM490YA/YB: thép tấm siêu nặng, dùng cho mục đích hàn, cầu, đường cao tốc
  • SM520B/C: thép tấm siêu nặng dùng cho kết cầu hàn, cũng là thép tấm kết cấu carbon thấp cường độ cao, thích hợp tạo khuôn lạnh.
  • SM570: thép tấm hợp kim thấp, cường lực cao, chế tạo các thành phần máy nặng, máy có độ rung cao, liên tục: máy nghiền, cẩu trục, kết cấu xe đầu kéo, tàu, thuyền, toà nhà cao tầng

Thành phần hoá học

Mác thép Thành phần hoá học
C max Simax Mn   P max S max
SM400A 0.23 - 2.5xc min 0.035 0.035
SM400B 0.20 0.35 0.6-1.40 0.035 0.035
SM400C 0.19 0.35 1.4 max 0.035 0.035
SM490A 0.20 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM490B 0.19 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM490C 0.19 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM490YA 0.20 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM490YB 0.20 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM520B 0.20 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM520C 0.20 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM570 0.19 0.55 1.6 max 0.035 0.035
 
Tính chất cơ lý
Mác thép Giới hạn chảy
N/mm2 (min)
Giới hạn đứt
N/mm2
Độ dãn dài
Độ dày
 mm
Độ dày
 mm
Độ dày Ký hiệu vật
 kiểm nghiệm
% min
Dưới 16 Từ 16-40 Từ 60-100
SM400A
SM400B
SM400C
245 235 400-510 <5 NO.5 23
≥5 <16 NO.1A 19
≥16 <50 NO.1A 22
SM490A
SM490B
SM490C
325 315 490-610 <5 NO.5 22
≥5 <16 NO.1A 17
≥16 <50 NO.1A 21
SM490YA
SM490YB
365 355 490-610 <5 NO.5 19
≥5 <16 NO.1A 15
≥16 <50 NO.1A 19
SM520B
SM520C
365 355 520-640 <5 NO.5 19
≥5 <16 NO.1A 15
≥16 <50 NO.1A 19
SM570 460 450 570-720 <5 NO.5 19
≥5 <16 NO.5 26
≥16 <50 NO.5 20

 Hấp thụ năng lượng va đập
Mác thép Nhiệt độ thử nghiệm
°C
Năng lượng hấp thụ
J (min)
Vật thử nghiệm
SM400B 0 27 No.4 in rolling direction
SM400C 0 47
SM490B 0 27
SM490C 0 47
SM490YB 0 27
SM520B 0 27
SM520C 0 47
SM570 -5 47

 Mác thép tương đương
ASTM DIN BS EN AFNOR UNI JIS GOST
A 570
Gr.40
S275JRSt44-2 Fe 430 B FN
1449 43/25 HR
E 28-2 AE 275 B
Fe 430 B FN
SM 400 A;B;C St4ps; sp
A 572 Gr.65 E335 (Fe 590-2)
St 60-2
Fe 60-2
4360-55 E; 55 C
A 60-2 Fe 60-2
Fe 590
SM 570 St6ps; sp

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TẤM E295
Giá bán: 20.000 đ
Thép tấm E295 được sản xuất theo tiêu chuẩn định danh EN10025-2
Thép tấm E185,
Thép tấm E295,
thép tấm E355,
thép tấm E360,
THÉP TẤM S50C
Giá bán: 20.000 đ
Thép tấm S50C được định danh theo tiêu chuẩn JIS G4051, thép có hàm lượng Carbon cao
Thép tấm JIS G4051 S50C chủ yếu là thép carbon cao, đối với thép carbon trung bình cường độ cao, độ dẻo gia công thấp, hiệu suất hàn, độ cứng là kém, nhưng độ giòn không nóng, giá trị cắt vẫn cho phép
THÉP TẤM S355J2G4
Giá bán: 10.000 đ
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0thép tấm S235J2thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4, thép tấm S235J2+N,
Thép tấm S275JRthép tấm S275J0thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4, thép tấm S275J2+N,
Thép tấm S3555JRthép tấm S3555J0, thép tấm S3555J2, thép tấm S3555J2G3, thép tấm S3555K2, thép tấm S3555K2+Nthép tấm S355J2G3, thép tấm S355J2G4
THÉP TẤM S355J2G3
Giá bán: 20.000 đ
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0thép tấm S235J2thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4, thép tấm S235J2+N,
Thép tấm S275JRthép tấm S275J0thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4, thép tấm S275J2+N,
Thép tấm S3555JRthép tấm S3555J0, thép tấm S3555J2, thép tấm S3555J2G3, thép tấm S3555K2, thép tấm S3555K2+Nthép tấm S355J2G3, thép tấm S355J2G4
THÉP TẤM S355K2+N
Giá bán: 10.000 đ
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0thép tấm S235J2thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4, thép tấm S235J2+N,
Thép tấm S275JRthép tấm S275J0thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4, thép tấm S275J2+N,
Thép tấm S3555JRthép tấm S3555J0, thép tấm S3555J2, thép tấm S3555J2G3, thép tấm S3555K2, thép tấm S3555K2+Nthép tấm S355J2G3, thép tấm S355J2G4
THÉP TẤM S275J2
Giá bán: 10.000 đ
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0thép tấm S235J2thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4, thép tấm S235J2+N,
Thép tấm S275JRthép tấm S275J0thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4, thép tấm S275J2+N,
Thép tấm S3555JRthép tấm S3555J0, thép tấm S3555J2, thép tấm S3555J2G3, thép tấm S3555K2, thép tấm S3555K2+Nthép tấm S355J2G3, thép tấm S355J2G4
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây