THÉP ỐNG ĐÚC NHẬT BẢN

( Mã sản phẩm : S000077 )
Giá bán: Liên hệ
Thông tin sản phẩm

Ống thép Nhật với độ bền cao, thành phần thép được kiểm định nghiêm ngặt, quá trình kiểm tra với nhiều tiêu chí: độ uốn cong, độ bền kéo, độ va đập, test thủy tĩnh (thủy lực)…Sản phẩm được nhiều ngành dầu khí, dược phẩm, sữa, chế tạo nồi hơi, hệ thống dẫn hơi ưa chuộng trên toàn cầu.

Liên hệ 0912 211 699 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

Cung ứng thép ống đúc Nhật Bản astm a106 grade B, ASMT a53 grade B, API 5L và nhập khẩu theo nhu cầu

Công ty Thép Thuận Thiên nhập khẩu và cung cứng thép ống đúc nguồn gốc Nhật Bản với các nhà sản xuất uy tín, chất lượng hàng đầu:
Aichi Steel Corporation
Azuma Kogyo co.,Ltd.
Azuma Precoat Co., Ltd.
Kyoei Kenzai, Ltd.
Osaka Steel Co., Ltd.
Kubota Corporation
Kyoei Steel, Ltd.
Kobe Steel, Ltd.
Godo Steel, Ltd.
Sanyo Special Steel Co., Ltd.
Sasaki Pipe Co., Ltd.
JFE Metal Product & Engineering Inc.
Sanwa Column, Ltd.
JFE Galvanizing & Coating Co.,Ltd.
JFE Welded PipeManufacturingCo.,Ltd.
JFE Materiaal Co.,Ltd.
JFE Steel Corporation  
Nippon Steel & Sumikin Stainless Steel Corporation
Kobelco Engineered Construction Materials Co., Ltd.     
Daito Industry Co., Ltd.
Nippon Steel & Sumitomo Metal Corporation  
Pacific Metals Co., Ltd.
Seikei Steel Pipe Corporation  
Chuo Denki Kogyo Co., Ltd.
Daido Steel Co., Ltd.  
Chiyoda-Steel Co., Ltd.
Takasago Tekko K.K.
Toho Sheet & Frame Co., Ltd.
Chubu Steel Plate Co., Ltd.   
Toyo Kohan Co., Ltd.
Tokai Color Co., Ltd.  
Nakajima Steel Pipe Co.,Ltd.
Tohoku Steel Co., Ltd.  
Nakayama Steel Works,Ltd.
Topy Industries, Ltd.   
Nisshin Steel Co., Ltd.
The Nakayama Kasei Ltd.    
Nippon Steel & Sumikin Column Co., Ltd.
Nichia Steel Works, Ltd.
Nippon Steel & Sumikin Coated Sheet Corporation
Nisshin A&C Co., Ltd.  
Nippon Metal Industry Co., Ltd.
Nippon Steel & Sumikin Metal Products Co.,Ltd.
Japan Metals & Chemicals Co., Ltd.
Nippon Kinzoku Co., Ltd.
Nippon Denko Co., Ltd.
Nippon Koshuha Steel Co., Ltd.
Hitachi Metals, Ltd.
The Japan Steel Works, Ltd.  
Hokkai Koki Co., Ltd.
Nippon Yakin Kogyo Co., Ltd.
Mitsubishi Steel Mgf. Co., Ltd.
Maruichi Steel Tube, Ltd.    
Yodogawa Steel Works, Ltd.  
 Đường ống với mác thép ASTM A53 grade B, ASTM a106 Grade B, API 5L với X42, X46, X52, X56, X60, X65, X70, X80

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3461 nhập khẩu, giá cạnh tranh
Giá bán: 25.000 đ
Thép ống đúc được sản xuất thep Tiêu chuẩn JIS G3461 do hiệp hội tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản đưa ra. JIS G3461 bao gồm các mác thép:
thép ống đúc 
STB 340,
Thép ống đúc STB 410,
Thép ống đúc STB 510
THÉP ỐNG ĐÚC  ĐÚC JIS G3455 nhập khẩu, chất lượng cao, giá cạnh tranh
Giá bán: 25.000 đ
Thép ống đúc JIS G3455 bao gồm các mác thép: thép ống đúc  STS370, STS410, STS480, thép ống đúc áp lực sử dụng cho dẫn hơi, dẫn khí.
Thép Việt Nhật nhập khẩu thép ống đúc JIS g3455 chất lượng cao, giá cạnh tranh
THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3456 nhập khẩu, chất lượng cao, giá cạnh tranh
Giá bán: 25.000 đ
Thép ống đúc JIS G3456 xuất xứ Nhật Bản, được sản xuất với phương pháp hiện đại, kiểm soát quy trình, các biện pháp thử nghiệm đa dạng (thử nghiệm va đập, thử nghiệm cơ lý hóa, thử nghiệm siêu âm dò khuyết tật, thử nghiệm không phá hủy, thử nghiệm thủy tĩnh..). 
Thép ống đúc STPT 370,

Thép ống đúc STPT 38,
Thép ống đúc  STPT 410,
Thép ống đúc STPT 42,
Thép ống đúc STPT 480,
Thép ống đúc STPT 49,
THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3454 (STPG370, STPG410)
Giá bán: 25.000 đ
Thép ống đúc JIS G3454 là thép ống đúc carbon áp lực được định danh theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS= japanese industrial Standard), sử dụng cho thép ống đúc carbon chịu nhiệt độ lên tới 3500C. Ống áp lực cao được sử dụng theo cả tiêu chuẩn JIS G3455.
 
THÉP ỐNG ĐÚC ST35.8
Giá bán: 20.000 đ
thép ống đúc St35.8,
thép ống đúc  St45.8,
thép ống đúc 15mo3,
thép ống đúc 13CrMo44,
thép ống đúc 10CrMo910,
THÉP ỐNG ĐÚC API 5L
Giá bán: Liên hệ


API 5L bao gồm  ống đúc  và ống  hàn. Gồm  có ống khối lượng tiêu chuẩn, ống ren cường lực, ống trơn khối lượng tiêu chuẩn, ống trơn khối lượng thường, ống trơn đặc biệt, ống trơn cường lực; cũng như chuông, cổ trục định tâm và ống liền mạch (TFL)

Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây