THÉP ỐNG ĐÚC CARBON A106

( Mã sản phẩm : S000070 )
Giá bán: Liên hệ
Thông tin sản phẩm


ASTM A106 là thép ống đúc carbon được sử dụng trong nhiều lĩnh vực và có độ bền tương đối cao, đưa ra nhiều giải pháp lựa chọn cho các dự án lớn liên quan tới đường ống

Liên hệ 0912 211 699 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

THÉP ỐNG ĐÚC CARBON A106

Thép ống đúc liền mạch A106 được sử dụng trong các ứng dụng cần nhiệt độ cao, áp lực lớn như đường ống dẫn, nối hơi, đường dẫn hơi, trạm nén khí, nhà máy lọc dầu

Ứng dụng: Công nghệ dẫn dầu, Khí, hóa học, công nghiệp sản xuất điện, Nối hơi, tàu chở dầu và các ứng dụng cơ khí, kỹ thuật…
Công nghiệp hóa dầu
Công nghệ sản xuất điện
Nồi hơi
Đóng tàu
Bề mặt trao đổi nhiệt
Bình ngưng tụ
Ứng dụng hàng hải
Năng lượng hạt nhân

Thành phần hóa học
Thành phần hóa học (%)
Grade C(Max) Mn Si(Min) Cu(Max) Ni(Max) Cr(Max) Mo(Max) V(Max) P(Max) S(Max)
A 0.25 0.27~0.93 0.1 0.4 0.4 0.4 0.15 0.08 0.035 0.035
B 0.3 0.29~1.06 0.1 0.4 0.4 0.4 0.15 0.08 0.035 0.035
C 0.35 0.29~1.06 0.1 0.4 0.4 0.4 0.15 0.08 0.035 0.035
Tổng các chất Cr, Cu, Mo, Ni, V không vượt quá 1%

Tính chất cơ lý
Tính chất cơ lý
Grade Tensile Strength (Mpa), Min. Yield Strength
(Mpa), Min.
Độ dãn dài
%
A 330 205 20
B 415 240 20
C 485 275 20
 
Dung sai
NPS 1/8″ to 1 1/2″ Over 1 1/2″ to 4″ Over 4″ to 8″ Over 8″ to 18″ Over 18″ to 26″ Over 26″ to 34″ Over 34″ to 48″
Dung sai đường kính +/- 0.4 +/- 0.8 +1.6, -0.8 +2.4, -0.8 +3.2, -0.8 +4.0, -0.8 +4.8, -0.8
Dung sai khối lượng +/- 12.5%
Dung sai trọng lượng +10%, -3.5%
 
Kích thước danh nghĩa: 1/2” NB to 36” NB
Độ dày: SCH 40, SCH 80, SCH 160, SCH XS, SCH XXS, 

Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Ấn Độ, Châu Âu, Trung Quốc, Việt Nam....
 
STT Đường kính thực tế Độ dày Khối lượng (Kg/mét)
1 21.3 2.77 1.266
2 27.1 2.87 1.715
3 33.4 3.38 2.502
4 33.4 3.4 2.515
5 33.4 4.6 3.267
6 42.2 3.2 3.078
7 42.2 3.5 3.34
8 48.3 3.2 3.559
9 48.3 3.55 3.918
10 48.3 5.1 5.433
11 60.3 3.91 5.437
12 60.3 5.5 7.433
13 76 4 7.102
14 76 4.5 7.934
15 76 5.16 9.014
16 88.9 4 8.375
17 88.9 5.5 11.312
18 88.9 7.6 15.237
19 114.3 4.5 12.185
20 114.3 6.02 16.075
21 114.3 8.6 22.416
22 141.3 6.55 21.765
23 141.3 7.11 23.528
24 141.3 8.18 26.853
25 168.3 7.11 28.262
26 168.3 8.18 32.299
27 219.1 8.18 42.547
28 219.1 9.55 49.35
29 273.1 9.27 60.311
30 273.1 10.3 66.751
31 323.9 9.27 71.924
32 323.9 10.3 79.654

 
Ngoài ra, công ty chúng tôi còn cung cấp thép ống đúc A213, A333, A53, A335, API....

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3461 nhập khẩu, giá cạnh tranh
Giá bán: 25.000 đ
Thép ống đúc được sản xuất thep Tiêu chuẩn JIS G3461 do hiệp hội tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản đưa ra. JIS G3461 bao gồm các mác thép:
thép ống đúc 
STB 340,
Thép ống đúc STB 410,
Thép ống đúc STB 510
THÉP ỐNG ĐÚC  ĐÚC JIS G3455 nhập khẩu, chất lượng cao, giá cạnh tranh
Giá bán: 25.000 đ
Thép ống đúc JIS G3455 bao gồm các mác thép: thép ống đúc  STS370, STS410, STS480, thép ống đúc áp lực sử dụng cho dẫn hơi, dẫn khí.
Thép Việt Nhật nhập khẩu thép ống đúc JIS g3455 chất lượng cao, giá cạnh tranh
THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3456 nhập khẩu, chất lượng cao, giá cạnh tranh
Giá bán: 25.000 đ
Thép ống đúc JIS G3456 xuất xứ Nhật Bản, được sản xuất với phương pháp hiện đại, kiểm soát quy trình, các biện pháp thử nghiệm đa dạng (thử nghiệm va đập, thử nghiệm cơ lý hóa, thử nghiệm siêu âm dò khuyết tật, thử nghiệm không phá hủy, thử nghiệm thủy tĩnh..). 
Thép ống đúc STPT 370,

Thép ống đúc STPT 38,
Thép ống đúc  STPT 410,
Thép ống đúc STPT 42,
Thép ống đúc STPT 480,
Thép ống đúc STPT 49,
THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3454 (STPG370, STPG410)
Giá bán: 25.000 đ
Thép ống đúc JIS G3454 là thép ống đúc carbon áp lực được định danh theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS= japanese industrial Standard), sử dụng cho thép ống đúc carbon chịu nhiệt độ lên tới 3500C. Ống áp lực cao được sử dụng theo cả tiêu chuẩn JIS G3455.
 
THÉP ỐNG ĐÚC ST35.8
Giá bán: 20.000 đ
thép ống đúc St35.8,
thép ống đúc  St45.8,
thép ống đúc 15mo3,
thép ống đúc 13CrMo44,
thép ống đúc 10CrMo910,
THÉP ỐNG ĐÚC API 5L
Giá bán: Liên hệ


API 5L bao gồm  ống đúc  và ống  hàn. Gồm  có ống khối lượng tiêu chuẩn, ống ren cường lực, ống trơn khối lượng tiêu chuẩn, ống trơn khối lượng thường, ống trơn đặc biệt, ống trơn cường lực; cũng như chuông, cổ trục định tâm và ống liền mạch (TFL)

Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây