THÉP ỐNG ASTM A53

( Mã sản phẩm : S000069 )
Giá bán: Liên hệ
Thông tin sản phẩm


Đặc trựng: Khả năng chịu nhiệt tốt, chịu va đập, chống oxi hóa, độ bền tốt, dễ dàng dùng cho uốn cong, cuộn, cuốn, công nghệ hàn, công nghệ chế tạo

Liên hệ 0908.357.379 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

THÉP ỐNG A53

Kích thước ông danh nghĩa NPS 1/4″ – 30″
Schedules 10 tới  160, STD, XH và  XXH

Phạm vi 
Tiêu chuẩn ASTM A53 là tiêu chuẩn giám định cho thép ống đúc, ống hàn, ống đen, ống mạ kẽm cuốn nóng dùng cho cuộn, uốn cong, dùng cho mọi múc đích đặc biệt thích hợp cho công nghệ hàn. Thép ống hàng liên tục  không phù hợp cho gấp mép.

Ứng dụng: Sử dụng đa dạng trong công nghiệp dẫn dầu, dẫn khí, đường ống dẫn nước, dẫn hóa chất, lò hơi, đường ống dẫn hơi, công nghiệp điện, hàng không, hàng hải, giao thông vận tải, chế tạo…
 

Thành phần hóa học
 
 
Type S
(Ống đúc)
Type E Type F
(Ống hàn kháng điện) (Ống hàn nung)
  Grade A Grade B Grade A Grade B Grade A
Carbon max. % 0.25 0.30 0.25 0.30 0.3
Manganese % 0.95 1.2 0.95 1.2 1.2
Phosphorous, max. % 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05
Sulfur, max. % 0.045 0.045 0.045 0.045 0.045
Copper, max.% 0.40 0.40 0.40 0.40 0.4
Nickel, max. % 0.40 0.40 0.40 0.40 0.4
Chromium, max. % 0.40 0.40 0.40 0.40 0.4
Molybdenum, max. % 0.15 0.15 0.15 0.15 0.15
Vanadium, max. % 0.08 0.08 0.08 0.08 0.08


  
Tính chất cơ lý
  Thép ống đúc và thép ống hàn kháng điện Thép ống hànliên tục
  Grade A Grade B  
Tensile Strength, min., psi 48,000 60,000 45,000
Yield Strength, min., psi 30,000 35,000 25,000


Bảng kích thước, quy cách thép ống đúc ASTM A53
Bảng quy cách, kích thước ống a333

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP ỐNG ĐÚC API 5L
Giá bán: Liên hệ


API 5L bao gồm  ống đúc  và ống  hàn. Gồm  có ống khối lượng tiêu chuẩn, ống ren cường lực, ống trơn khối lượng tiêu chuẩn, ống trơn khối lượng thường, ống trơn đặc biệt, ống trơn cường lực; cũng như chuông, cổ trục định tâm và ống liền mạch (TFL)

THÉP ỐNG ĐÚC STPG370, STPG410
Giá bán: Liên hệ

Thép ống đúc carbon áp lực cao, nhiệt độ cao
Tiêu chuẩn JIS G3454 được quy chiếu cho sản xuất ống áp lực cao chịu được nhiệt độ cao nhất 3500C

THÉP ỐNG STB340, STB410
Giá bán: Liên hệ

Thép ống đúc carbon trao đổi nhiệt  JIS G 3461 STB340 STB410 dùng cho lò hơi, bề mặt trao đổi nhiệt

THÉP ỐNG ĐÚC NHẬT BẢN
Giá bán: Liên hệ

Ống thép Nhật với độ bền cao, thành phần thép được kiểm định nghiêm ngặt, quá trình kiểm tra với nhiều tiêu chí: độ uốn cong, độ bền kéo, độ va đập, test thủy tĩnh (thủy lực)…Sản phẩm được nhiều ngành dầu khí, dược phẩm, sữa, chế tạo nồi hơi, hệ thống dẫn hơi ưa chuộng trên toàn cầu.

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 90
Giá bán: Liên hệ


THÉP ỐNG ĐÚC Ф 90 là loại thép ống có đường kính kích thước ống danh nghĩa DN 90, OD 88.9mm với các độ dày từ 2mm - 15mm. Thép ống đúc phi 114, Thép ống đúc phi 141, Thép ống đúc phi 219, Thép ống đúc phi 273, Thép ống đúc phi325, ..Thép ống đúc phi 610

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 610
Giá bán: Liên hệ

Thép ống đúc Ф 610 là loại thép ống có đường kính lớn kích thước ống danh nghĩa DN 600, OD 610
Độ dày từ 5.54mm – 60mm

Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây