THÉP VUÔNG ĐẶC

( Mã sản phẩm : S000089 )
Giá bán: Liên hệ
Thông tin sản phẩm

Thép vuông đặc được sử dụng rộng rãi trong việc bảo trì công nghiệp, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị giao thông vận tải, công trình sắt trang trí, hàng rào, công trình nghệ thuật…

Liên hệ 0908.357.379 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

Thép vuông đặc là một loại thép thanh.  Thép thanh cán nóng, rắn, độ cứng cao  với các góc bán kính lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa. 

Hình dạng thép này rất dễ dàng để hàn, cắt, hình thức và dễ dang cho việc  tính toán với các thiết bị phù hợp.
Các dạng thép vuông đặc:
+ Xây dựng kỹ thuật
+ Xây dựng dân dụng
+ Cơ sở hạ tầng khai thác mỏ
+ Giao thông vận tải
+ Cơ khí chế tạo
Mác thép: SS400, A36, S235JR, S355JR, Q345, SM490, 409, 304, 321, 316L…

Tính chất cơ lý của vuông đặc A36
 Vuông đặc Giới hạn chảy
psi
Giới hạn đứt
 psi 
Độ dãn dài 
 (50mm) 
 Độ đàn hồi 
ksi 
Độ cứng 
HR
A36 36,000  58-80,000 23%   29  119 - 158


Thành phần hóa học vuông đặc A36
  Fe  C Cu Si  Max, Mn
 Max,
P
Max,
S  Max
%      98 0.25 -0.29 0.20 0.04 0.60-0.90  0 .04 0 .05

 Bảng kích thước, quy cách thông dụng
Qui cách  Chiều dài cạnh Trọng lượng
  mm kg/m
 Vuông đặc 16x16 16 2.01
 Vuông đặc 17x17 17 2.27
 Vuông đặc 18x18 18 2.54
 Vuông đặc 19x19 19 2.83
 Vuông đặc 22x22 22 3.8
 Vuông đặc 23x23 23 4.15
 Vuông đặc 24x24 24 4.52
 Vuông đặc 25x25 25 4.91
 Vuông đặc 26x26 26 5.31
 Vuông đặc 28x28 28 6.15
 Vuông đặc 30x30 30 7.07
 Vuông đặc 32x32 32 8.04
 Vuông đặc 34x34 34 9.07
 Vuông đặc 35x35 35 9.62
 Vuông đặc 36x36 36 10.2
 Vuông đặc 38x38 38 11.3
 Vuông đặc 50x50 50 19.6
 Vuông đặc 55x55 55 23.7
 Vuông đặc 60x60 60 28.3
 Vuông đặc 65x65 65 33.2
 Vuông đặc 70x70 70 38.5
 Vuông đặc75x75 75 44.2
 Vuông đặc 80x80 80 50.2
 Vuông đặc 85x85 85 56.7
 Vuông đặc 90x90 90 63.6
 Vuông đặc 95x95 95 70.8
 Vuông đặc 100 x100 100 78.5

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC S60C
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn C60, S60C là thép chế tạo cơ khí có hàm lượng carbon trung bình 0.57-0.65% carbon như tiêu chuẩn EN10083.
THÉP TRÒN 1020
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn 1020 là thép carbon hàm lượng thấp, đã qua quá trình nhiệt luyện, tôi, ram, làm cứng. Thép tròn 1020 được gọi là thép carbon hợp kim thấp giữa carbon, Crom, nicken, molip. Độ cứng của thép có thể đạt được tối đa 250HB
THÉP TRÒN JIS G4140
Giá bán: 10.000 đ
THép tròn đặc JIS G4104 bao gồm các mác thép:
SCr415: 15X, 15KH
SCr420: 20X, 20KH
SCr430: 30X, 30KH
SCr435: 35X, 35KH
Scr440: 40X, 40KH
 
THÉP TRÒN 40Cr
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn đặc 40Cr là thép cấu trúc, thép chế tạo máy hợp kim chất lượng cao đã được trải qua quá trình nhiệt luyện. Thép được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 3077 của Trung Quốc
THÉP TRÒN ĐẶC 35CrMo4
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn chế tạo cơ khí 35CrMo4 được định danh theo tiêu chuẩn CHâu Âu.
Xuất xứ đa dạng: Đức, Thụy Sĩ, Mỹ, Nhật, Hàn, China...
 
THÉP TRÒN 25CrMo4
Giá bán: 1.000 đ
Thép 25CrMo4 là thép hợp kim thấp, carbon trung bình được định danh theo tiêu chuẩn EN 10250/EN10083. Thép 25CrMo4 cũng là thép hợp kim crom, thép crom với thành phần Carbon từ 0.28-0.33%, Chrom từ 0.8-1.1%, Molip : 0.15-0.25%. Thép 25CrMo4 có thành phần carbon thấp hợp
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây