Thép tròn đặc SCM822H, Thép tròn đặc SCM415, thép tròn đặc SCM420, Thép tròn đặc SCM435, thép tròn đặc SCM920 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4053 -2026
ĐỊNH DANH THÉP TRÒN ĐẶC SCM822H Thép tròn đặc SCM822H là thép tròn đặc được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4053-216 của Nhật bản, là hợp kim của Crom, Molip,niken nên thép có độ dẻo dai, có tải lực lớn, khả năng chịu nhiệt độ cao, có khả năng chống oxy hóa, nhất là có độ cứng cao do đã được xử lý nhiệt, tăng độ cứng (heat treatment Quenched + temperred).
ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI CỦA THÉP TRÒN ĐẶC SCM822H Thép tròn đặc scm822H có Độ bền cao, chịu nhiệt độ cao Có tính dẻo dai Có khả năng chống mài mòn cao Có độ cứng cao Khả năng chống oxy hóa tốt.
Thành phần hóa học thép tròn đặc SCM822H - Carbon (C): 0.19% - 0.25%. - Silicon (Si): 0.15% - 0.35%. - Manganese (Mn): 0.60% - 0.90%. - Chromium (Cr): 1.00% - 1.30%. - Molybdenum (Mo): 0.15% - 0.30%.
TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TRÒN ĐẶC SCM822H - Tensile Strength: Greater than or equal to 785 MPa. - Yield Strength: Greater than or equal to 635 MPa. - Elongation: Greater than or equal to 12%. - Impact Toughness: Greater than or equal to 47 J (at room temperature).
QUÁ TRÌNH XỨ LÝ NHIỆT THÉP TRÒN ĐẶC SCM822H Annealing Temperature: 850 degree - 900 degree, followed by slow cooling. - Quenching Temperature: 850 degree - 880 degree, rapid cooling in oil or water. - Tempering Temperature: 550 degree - 650 degree .
Ứng dụng của thép SCM822H: Thép SCM822H, một loại thép hợp kim đặc biệt, sở hữu những đặc tính riêng biệt, khiến nó trở nên vô cùng phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau. Trong ngành công nghiệp ô tô, thép SCM822H giữ một vị trí quan trọng. Nó được sử dụng trong việc chế tạo nhiều bộ phận động cơ khác nhau. Ví dụ, nó có thể được sử dụng trong sản xuất trục khuỷu. Độ bền và độ chắc chắn cao của thép SCM822H đảm bảo rằng trục khuỷu có thể chịu được các lực mạnh sinh ra trong quá trình hoạt động của động cơ. Khả năng chống mài mòn và mỏi của nó làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho bộ phận quan trọng này. Thanh truyền làm từ thép SCM822H cũng rất phổ biến. Các bộ phận này cần đủ mạnh để truyền công suất từ piston đến trục khuỷu đồng thời chịu được các ứng suất lặp đi lặp lại của chu kỳ động cơ. Các đặc tính cơ học của thép SCM822H làm cho nó rất phù hợp cho ứng dụng đòi hỏi khắt khe này. Ngoài các bộ phận động cơ, thép SCM822H cũng được sử dụng trong sản xuất các bộ phận truyền động. Các bánh răng và trục làm từ loại thép này có thể chịu được mô-men xoắn và lực quay cao khi truyền công suất từ động cơ đến bánh xe. Độ cứng và độ dẻo dai của thép SCM822H mang lại khả năng chống mài mòn và hư hỏng tuyệt vời, đảm bảo tuổi thọ cao và hiệu suất đáng tin cậy. Ngành công nghiệp cơ khí cũng được hưởng lợi rất nhiều từ việc sử dụng thép SCM822H. Trong máy móc công nghiệp, các bộ phận như bánh răng, trục và ổ bi yêu cầu độ bền và độ chắc chắn cao để chịu được tải trọng nặng và hoạt động liên tục. Các đặc tính cơ học vượt trội của thép SCM822H làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng này. Ví dụ, trong các hộp số công nghiệp lớn, các bánh răng làm từ thép SCM822H có thể chịu được lực và mô-men xoắn khổng lồ trong quá trình truyền tải công suất. Khả năng chống mài mòn và mỏi của thép đảm bảo hoạt động trơn tru và thời gian sử dụng lâu dài. Thép SCM822H được sử dụng trong sản xuất dụng cụ và khuôn mẫu. Độ cứng và độ dẻo dai của loại thép này làm cho nó phù hợp để tạo ra các dụng cụ cắt có thể chịu được ứng suất cao và mài mòn gặp phải trong quá trình gia công. Khuôn mẫu làm từ thép SCM822H có thể sản xuất các bộ phận chất lượng cao với độ chính xác và khả năng lặp lại. Tóm lại, sự kết hợp độc đáo các đặc tính của thép SCM822H khiến nó trở thành vật liệu vô cùng quý giá cho nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp ô tô và máy móc. Độ bền cao, độ chắc chắn, khả năng chống mài mòn và độ dẻo dai đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy và tuổi thọ lâu dài, khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên cho nhiều bộ phận quan trọng.
Thép tròn đặc SCM445 là gì? Thép hợp kim crom-molypden SCM445 đạt tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS G4053), thường được sử dụng cho các bộ phận cơ khí và cấu kiện kỹ thuật có độ bền cao, tương tự như AISI 4145. Nó có đặc điểm là khả năng tôi cứng cao, độ dẻo tốt và khả năng chịu ứng suất ở nhiệt độ cao tuyệt vời, thường được cung cấp ở trạng thái tôi và ram (Q+T).
Thép tròn đặc SNCM447 là thép tròn đặc hợp kim crom, molip, niken, nên có độ dẻo dai tốt, chịu tải lực tốt, chịu nhiệt độ cao, chịu va đập lớn, chống mài mòn.
Thép 20CrMo là một loại thép hợp kim của Trung Quốc, sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 3077 dùng cho mục đích kỹ thuật và kết cấu cơ khí, thường được sử dụng trong quá trình làm nguội hoặc tôi luyện hoặc cacbon hóa và làm nguội.
Thép công cụ AISI A2 là một trong những loại thép làm nguội nhóm ‘A’ theo tiêu chuẩn ASTM A681. Thép công cụ A2 là loại thép công cụ hợp kim crom đa năng, tôi bằng khí, thay thế cho thép công cụ O1 khi cần tôi an toàn hơn, ít biến dạng hơn và tăng khả năng chống mài mòn.
Thép tròn đặc 42CrMoA sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 3077-2015 của Trung Quốc, có độ bền cao, dẻo dai, chất lượng cao, độ tinh khiết cao, không tạp chất, dùng chủ yếu cho tiện ren và bulon
40CrNiMoA sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 3077-1988 của Trung QUốc. Do đó, thép 40CrNiMoA chỉ có xuất xứ Trung Quốc. Người anh em của nó là GB/T 1229 40CrNiMo cũng chỉ là mác thép Trung Quốc
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.