THÉP TRÒN ĐẶC

( Mã sản phẩm : S000090 )
Giá bán: Liên hệ
Thông tin sản phẩm

Chuyên nhập khẩu và cung ứng thép tròn đặc cho thị trường trong nước. Thép tròn đặc SS400, CT3, SCR420, SCR440, SCM415, SCM420, SCM440, S15C, S20C, S45C, S50C, SKD11, SKD61

Liên hệ 0912 211 699 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

Thành phần hóa học

Mác Thép C Si Mn P S Cr Ni Mo  
SCR420 0.17 - 0.23 0.15- 0.35 0.55 - 0.90 ≤ 0.030 ≤0.030 0.85 – 1.25 ≤0.25 - Cu ≤0.30
SCR440 0.37 – 0.44 0.15 – 0.35 0.55 – 0.90 ≤ 0.030 ≤0.030 0.85- 1.25 ≤0.25 - Cu ≤0.30
SCM415 0.13 – 0.18 0.15- 0.35 0.60 – 0.90 ≤ 0.030 ≤0.030 0.90 – 1.20 ≤0.25 0.15 – 0.25 Cu ≤0.30
SCM420 0.18 – 0.23 0.15- 0.35 0.60 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.030 0.90 – 1.20 ≤0.25 0.15 – 0.25 Cu ≤0.30
SCM430 0.28 – 0.33 0.15- 0.35 0.60 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.030 0.90 – 1.20 ≤0.25 0.15 – 0.30 Cu ≤0.30
SCM435 0.33 – 0.38 0.15- 0.35 0.60 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.030 0.90 – 1.20 ≤0.25 0.15 – 0.30 Cu ≤0.30
SCM440 0.38 – 0.43 0.15- 0.35 0.60 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.030 0.90 – 1.20 ≤0.25 0.15 – 0.30 Cu ≤0.30
S20C 0.18 – 0.23 0.15 – 0.35 0.30 – 0.60 ≤ 0.030 ≤0.035 ≤0.20 ≤0.20   Cu ≤0.30
S35C 0.32 – 0.38 0.15 – 0.35 0.6 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.035 ≤0.20 ≤0.20   Cu ≤0.30
S45C 0.42 – 0.48 0.15 – 0.35 0.6 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.035 ≤0.20 ≤0.20    
S50C 0.47 – 0.53 0.15 – 0.35 0.6 – 0.9 ≤ 0.030 ≤0.035 ≤0.20 ≤0.20    
SKD11 1.4 – 1.6 ≤ 0.40 ≤ 0.60 ≤ 0.030 ≤ 0.030 11.0 – 13.0   0.8 – 1.2 V  0.2 – 0.5
SKD61 0.35 – 0.42 0.8 – 1.2 0.25 – 0.50 ≤ 0.030 ≤ 0.030 4.80 – 5.50   1.0 – 1.5 V 0.8 – 1.15
 
Tính chất cơ lý​
  Giới hạn chảy
MPa
Độ bền kéo
MPa
Mô đun đàn hồi
MPa
Độ dãn dài
%
Sức chịu đựng MPa Hệ số dãn nở vì nhiệt
e-6/K
Độ dẫn nhiệt
W/m.K
 
Brinell hardness (HBW)
Độ cứng khi rèn
HBS
Độ cứng khi kéo lạnh
HBS
Độ cứng sau khi gia cường
≥HRC
Tỷ trọng
kg/m3
Suất điện trở
Ohm.mm2/m
SCR420                          
SKD61 550 (≥) 835 (≥) 200.000 8 - 25 275 10 25 313 235 262 60 7700 0.55
 
 
  Giới hạn chảy
MPa
Độ bền kéo
MPa
Năng lượng va đập
KV (J)
Độ dãn dài tới điểm đứt
A (%)
Giảm diện tích trong mặt cắt ngang tới điểm đứt
Z (%)
Brinell
Hardenness
(HBW)
Tỷ trọng
kg/dm3
 
Brinell hardness (HBW)
Nhiệt độ T
°C/F
Specific heat
J / kgK
Độ dẫn nhiệt
W/mK
Giới hạn đàn hồi
kN/mm2
Giới hạn biến dạng rão (10000h)
(Rp1,0) N/mm2
Độ bền ổn định (10000h)
(Rp1,0) N/mm2
SCR420                            
SKD61 550 (≥) 835 (≥) 32 43 22 313 161 (≥) 313 12 44 42 333 933 687

 

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC AISI 4340
Giá bán: 60.000 đ
Thép tròn đặc AISI 4340 cũng được biết như một loại thép hợp kim của Chrome và Molip, niken.
THÉP TRÒN ĐẶC 40X
Giá bán: 35.000 đ
Thép tròn đặc 40X là thép hợp kim carbon trung bình, chrome. 
THÉP TRÒN ĐẶC 40CR NHẬP KHẨU CHẤT LƯỢNG CAO
Giá bán: 25.000 đ
Thép tròn đặc 40Cr là thép cấu trúc, thép chế tạo máy hợp kim chất lượng cao đã được trải qua quá trình nhiệt luyện. Thép được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 3077 của Trung Quốc. Thép hợp kim cao, lượng carbon thấp, crom – Molip – Niken trung bình. Thép sau khi đã tôi dầu và ram thì đạt độ cứng 28-34 HRC
thép tròn đặc 36CrNiMo4
Giá bán: 40.000 đ
thép hợp kim 36CrNiMo4 cũng giống như thép tròn đặc 4340, 34CrNiMo6, thép tròn đặc SNCM439 được sử dụng để chế tạo những chi tiết máy đặc biệt, có tính chịu nhiệt cao, chịu được va đập tốt, khả năng chống ăn mòn cao đặc biệt trong môi trường axit, muối...
Thép tròn đặc 34CrNiMo6
Giá bán: 40.000 đ
thép tròn đặc 34CrNimo6 Các ứng dụng điển hình là sử dụng kết cấu, chẳng hạn như thiết bị hạ cánh của máy bay, bánh răng và trục truyền lực và các bộ phận kết cấu khác, các bộ phận kỹ thuật chung, bánh răng cứng, thanh kết nối và bu lông, nòng súng.
THÉP TRÒN ĐẶC 1.7225
Giá bán: 25.000 đ
Thép 1.7225 là thép hợp kim Cr - Molip độ bền cao, thích hợp cho chế tạo máy cơ khí, Bulon, bánh răng....
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây