THÉP TRÒN ĐẶC SCR440

( Mã sản phẩm : S000083 )
Giá bán: Liên hệ
Thông tin sản phẩm

Thép SCr440 là một loại thép hợp kim carbon dùng cho kết cấu chung sản xuất theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản, được sử dụng rộng rãi trong các bộ phận chịu sức ép thấp vừa phải cho xe, động cơ và máy móc, nơi cần độ cứng, bề mặt. Độ cứng bề có thể được khoảng 54 HRC.

Liên hệ 0908.357.379 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

THÉP TRÒN ĐẶC SCR440


Mác thép cùng loại: GB 40Cr, 40X, ASTM 5140, BS 520M40, JIS SCR440, NF 42C4, DIN 41Cr4(1.7035)

Đặc tính Thép tròn đặc SCR440

SCR 440 là thép hợp kim cán nóng, được sản xuất trong điều kiện kiểm soát chặt chẽ các thành phần hóa học và tính chất cơ học từ đúc, rèn, cán, xử lý nhiệt, thép có độ dẻo dai cao, chống ăn mòn, chịu tải trọng thấp, tính năng hàn tốt không phải xử lý nhiệt sau khi hàn…

Công dụng (ứng dụng) 

Thép tròn đặcSCR440 được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo máy, linh kiện ô tô, thiết bị hàng hải: truc động cơ, trục cán rèn các trục chịu tải trọng vừa và nhẹ, làm trục, bánh răng truyền động, bánh răng siêu tăng áp, trục bánh răng, thớt đỡ, con lăn, tay quay, bù lông, thanh ren, gia công chi tiết máy móc và nhiều các ứng dụng khác

Mác thép tương đương: AISI 5140 – ASTM 5140 – JIS SCR440, GB 40Cr

Tiêu chuẩn: AISI, ASTM, GB, JIS, DIN.

Xuất xứ: Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc….

Thành phần hóa học

Carbon: 0.38/0.43; Silicon: 0.15/0.35; Manganese: 0.60/0.85;

Chromium: 0.90/1.20; Phosphorus: max0.030; Sulphur: max0.030;

Tình chất cơ lý:
Độ cứng: 207 HB

Sức căng: 980 MPa

Sức congL 785 MPa

Độ giãn dài: 9%

Giảm diện tích: 45%


Bảng quy cách, kích thước
 
TT Tên Sản Phẩm Độ Dài(m) Trọng Lượng
 
1 SCR420,SCR440 Ø12x6000mm 6 5.7
2 SCR420,SCR440 Ø14x6000mm 6.05 7.6
3 SCR420,SCR440 Ø16x6000mm 6 9.8
4 SCR420,SCR440 Ø18x6000mm 6 12,2
5 SCR420,SCR440 Ø20x6000mm 6 15.5
6 SCR420,SCR440 Ø22x6000mm 6 18.5
7 SCR420,SCR440 Ø24x6000mm 6 21.7
8 SCR420,SCR440 Ø25x6000mm 6 23,5
9 SCR420,SCR440 Ø28x6000mm 6 29,5
10 SCR420,SCR440 Ø30x6000mm 6 33,7
11 SCR420,SCR440 Ø35x6000mm 6 46
12 SCR420,SCR440 Ø36x6000mm 6 48,5
13 SCR420,SCR440 Ø40x6000mm 6 60,01
14 SCR420,SCR440 Ø42x6000mm 6 66
15 SCR420,SCR440 Ø45x6000mm 6 75,5
16 SCR420,SCR440 Ø50x6000mm 6 92,4
17 SCR420,SCR440 Ø55x6000mm 6 113
18 SCR420,SCR440 Ø60x6000mm 6 135
19 SCR420,SCR440 Ø65x6000mm 6 158,9
20 SCR420,SCR440 Ø70x6000mm 6 183
21 SCR420,SCR440 Ø75x6000mm 6 211,01
22 SCR420,SCR440 Ø80x6000mm 6.25 237,8
23 SCR420,SCR440 Ø85x6000mm 6.03 273
24 SCR420,SCR440 Ø90x6000mm 5.96 297,6
25 SCR420,SCR440 Ø95x6000mm 6 334,1
26 SCR420,SCR440 Ø100x6000mm 6 375
27 SCR420,SCR440 Ø110x6000mm 6.04 450,1
28 SCR420,SCR440 Ø120x6000mm 5.92 525,6
29 SCR420,SCR440 Ø130x6000mm 6.03 637
30 SCR420,SCR440 Ø140x6000mm 6 725
31 SCR420,SCR440 Ø150x6000mm 6 832,32
32 SCR420,SCR440 Ø180x6000mm 6 1198,56
33 SCR420,SCR440 Ø200x6000mm 6 1480,8
34 SCR420,SCR440 Ø230-300x6000mm    

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC S60C
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn C60, S60C là thép chế tạo cơ khí có hàm lượng carbon trung bình 0.57-0.65% carbon như tiêu chuẩn EN10083.
THÉP TRÒN 1020
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn 1020 là thép carbon hàm lượng thấp, đã qua quá trình nhiệt luyện, tôi, ram, làm cứng. Thép tròn 1020 được gọi là thép carbon hợp kim thấp giữa carbon, Crom, nicken, molip. Độ cứng của thép có thể đạt được tối đa 250HB
THÉP TRÒN JIS G4140
Giá bán: 10.000 đ
THép tròn đặc JIS G4104 bao gồm các mác thép:
SCr415: 15X, 15KH
SCr420: 20X, 20KH
SCr430: 30X, 30KH
SCr435: 35X, 35KH
Scr440: 40X, 40KH
 
THÉP TRÒN 40Cr
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn đặc 40Cr là thép cấu trúc, thép chế tạo máy hợp kim chất lượng cao đã được trải qua quá trình nhiệt luyện. Thép được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 3077 của Trung Quốc
THÉP TRÒN ĐẶC 35CrMo4
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn chế tạo cơ khí 35CrMo4 được định danh theo tiêu chuẩn CHâu Âu.
Xuất xứ đa dạng: Đức, Thụy Sĩ, Mỹ, Nhật, Hàn, China...
 
THÉP TRÒN 25CrMo4
Giá bán: 1.000 đ
Thép 25CrMo4 là thép hợp kim thấp, carbon trung bình được định danh theo tiêu chuẩn EN 10250/EN10083. Thép 25CrMo4 cũng là thép hợp kim crom, thép crom với thành phần Carbon từ 0.28-0.33%, Chrom từ 0.8-1.1%, Molip : 0.15-0.25%. Thép 25CrMo4 có thành phần carbon thấp hợp
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây