THÉP TRÒN ĐẶC 42CrMo4

( Mã sản phẩm : S000122 )
Giá bán : 20.000đ
Thông tin sản phẩm
Thép BS EN 42CrMo4 là thép hợp kim thông thường giữa Crom và Molip thường được sử dụng sau khi luyện thép và tôi thép với cường độ cao, độ bền cao
Số lượng
Liên hệ 0908.357.379 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

Thép tròn đặc 42CrMo4
Thép có hiệu năng, đặc tính cao vì thành phần carbon, Crom, Molip cao hơn các loại thép tròn thông thường. Thép đã được tôi, luyện nên độ mỏi của thép cao hơn, độ cứng trong va đạp cũng được kiểm tra thực tế.
MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG THÉP TRÒN ĐẶC 42CrMo4
EU Mỹ Đức Nhật Pháp Anh Italy Tây Ban Nha Trung QUốc Nga Quốc tế
EN - DIN,WNr JIS AFNOR BS UNI UNE GB GOST ISO
42CrMo4 4140 42CrMo4 SCM440H 42CD4 708M40 42CrMo4 40CrMo4 42CrMo 35KHM 42CrMo4
4142       CFS11   F1252   38KHM  

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TRÒN ĐẶC 42CrMo4
Standard Grade C Mn P S Si Ni Cr Mo
ASTM A29 4140 0.38-0.43 0.75-1.00 0.035 0.040 0.15-0.35 0.8-1.10 0.15-0.25
EN 10250 42CrMo4/
1.7224
0.38-0.45 0.6-0.9 0.035 0.035 0.4 0.9-1.2 0.15-0.30
JIS G4105 SCM440 0.38-0.43 0.60-0.85 0.03 0.03 0.15-0.35 0.9-1.2 0.15-0.30

TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TRÒN ĐẶC 42CrMo4
Kích thước
 Ø mm
Giới hạn chảy
Rp0.2,N/nn2, min.
Độ bền kéo,
Rm,N/nn2
Độ giãn dài
A5,%, min.
Đọ cứng HB Độ bền
KV, Joule, min.
<40 750 1000-1200 11 295-355 35 at 20ºC
40-95 650 900-1100 12 265-325 35 at 20ºC
>95 550 800-950 13 235-295 35 at 20ºC

Ứng dụng Thép tròn đặc 42CrMo4:
thép kỹ thuật nên 42CrMo4 được sử dụng rộng rãi trong chế tạo máy móc thiết bị, ô tô, khai thác mỏ, phụ tùng, bi nhông động cơ, truyền động, piston, bánh lái siêu áp lực, các khớp nối tàu điện, các liên kết cường lực cao, trục, bánh răng, đai khoan thăm dò dầu khí…

Quá trình nhiệt luyện
Thép được được luyện từ từ tại nhiệt độ lên tới 800 - 850 độ C
Làm lạnh từ từ trong lò cho tới nhiệt độ 480 độ
Hoàn thành quá trình nhiệt luyện trong không khí
Tôi thép + Ram thép
Nhiệt độ 880 độ C
Ngâm thép tại nhiệt độ này sau đó tôi thép trong dầu
Ram thép trong nhiệt độ phòng 20 độ C
Đun nóng tới nhiệt độ 560 độ C
Lấy thép từ lò ra và để nguội tại nhiệt độ trong không khí
Rèn thép
Thép được rèn từ từ, thống nhất
Tăng nhiệt độ rèn lên tới 1150 - 1200 độ
Luôn giữ nhiệt độ rèn thép trên 850 độ

 

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC S48C
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn đặc S48C là thép carbon hàm lượng cao, Thép carbon kết cấu, theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật. Thép được sản xuất theo phương pháp cán nóng. Công dụng chính: dùng chế tạo máy móc cơ khí
THÉP TRÒN ĐẶC 52100
Giá bán: 30.000 đ
Thép tròn đặc astm a295 được định danh cho thép carbon chịu lực chất lượng cao 52100 được sử dụng trong sản xuất chống trầy xước và chịu lực. Mác thép 52100 cũng là mác được phổ biến nhất được sử dụng của tiêu chuẩn astm a295 cho thép carbon chống trầy xước chịu lực cao/
THÉP TRÒN ĐẶC 100Cr6
Giá bán: 30.000 đ
Thép tròn đặc 100Cr6 được định danh cho thép carbon chịu lực chất lượng cao 100Cr6 được sử dụng trong sản xuất chống trầy xước và chịu lực. Mác thép 100Cr6 cũng là mác được phổ biến nhất được sử dụng của tiêu chuẩn DIN 17230 cho thép carbon chống trầy xước chịu lực cao/
THÉP TRÒN ĐẶC S55C
Giá bán: 10.000 đ
Thép S55C là thép carbon hàm lượng cao, đưuọc sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản
 
THÉP TRÒN ĐẶC S60C
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn C60, S60C là thép chế tạo cơ khí có hàm lượng carbon trung bình 0.57-0.65% carbon như tiêu chuẩn EN10083.
THÉP TRÒN ĐẶC 1020
Giá bán: 10.000 đ
THÉP TRÒN ĐẶC 1020 là thép carbon hàm lượng thấp, đã qua quá trình nhiệt luyện, tôi, ram, làm cứng. THÉP TRÒN ĐẶC 1020 được gọi là thép carbon hợp kim thấp giữa carbon, Crom, nicken, molip. Độ cứng của thép có thể đạt được tối đa 250HB
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây