Thép Tròn Đặc SCR420 / Thep Tron Dac SCR420

Số lượng: 1 cái
Công ty thép Việt Nhật Chuyên nhập khẩu thép tròn trơn S45C, S50C, S35C, S20C, SS400, 2083, SCM440/420, SKD11, SKD61, SCR440/420, SCM435, SCR435, SNCM439

*Các tính năng chính Thép tròn đặc SCR420 :

- Tiêu chuẩn :  JIS G4104 ,  JIS G4053 ....

* Mác thép tương đương Thép tròn đặc SCR420 :

 

Hoa Kỳ Nhật Bản Sản xuất tại Đức Anh Pháp Quốc tế Trung Quốc
ASTM & AISI & SAE JIS EN DIN EN BS EN NF ISO GB
5120 SCr420 17Cr3 (1,7016) 17Cr3 (1,7016) 17Cr3 (1,7016) ------ 20Cr

 

 *Thành phần hóa học Thép tròn đặc SCR420 :

 

Si  Mn  Cr Ni
0,18-0,23 0,15-0,35 0,6-0,9 0.03 0.03 0,9-1,2 ≤0.25
Mo Al Cu Nb Ti V Ce
    ≤0.3        
N Co Pb B Khác    

 

*Tính năng vật lý Thép tròn đặc SCR420 :

 

  YS  TS  EL (%)  Z,  Độ cứng 
Cấp Reh, MPa, Min Rm, MPa A,%, min %, Min HB, max
JIS G4104 SCr420 - 400-650 20 - -

 

- Độ kéo giãn Thép tròn đặc SCR420 :

 

Sức mạnh bền kéo Điểm năng suất Độ giãn dài Giảm diện tích  Tác động hấp thụ năng lượng  Brinell Hardness (HBS100 /3000)
(σb / MPa)  (σs /MPa)  (δ5 /%) (ψ /%) (Aku2 /J) Ủ hoặc ủ cao
≥835 ≥540 ≥10 ≥40 ≥47 ≤179

 

* Ưu Điểm :

  • - Thép tròn đặcSCR420 : được làm nguội lạnh ngay sau khi sản xuất bởi hai quá trình, do đó thép có độ bền cao và độ dẻo dai rất tốt
  • - Trong quá trình ủ sau khi sản xuất giúp thép đạt được độ bền kéo cũng như một số tính năng cơ lý đạt tiêu chuẩn tốt.

* Ứng Dụng :

- Thép tròn đặc SCR420 : được sử dụng trong lĩnh vực sản xuất linh kiện ô tô như : bánh răng truyền,bánh răng trong hộp số, trục bánh răng , cam ...

- Được sử dụng trong chế tạo cơ khí, cơ khí chính xác :đai ốc,  bù lông con tán ,bù lông neo ,dây buộc ,bánh răng định hướng cho máy kéo ...

- Sử dụng trong lĩnh vực cơ khí hàn -sau khi gia công hàn sẽ giảm bớt công đoạn xử lý nhiệt hàn , ngoài ra thép tròn đặc SCr 420 còn được dùng

làm thanh giằng và piton chân máy.

* Quy cách tham khảo Thép tròn đặc SCR420 :

STT Tên sản phẩm Độ dài Khối lượng   STT Tên sản phẩm Độ dài Khối lượng
( m ) ( kg )   ( m ) ( kg )
THÉP TRÒN ĐẶC SCR420 :
1 Thép tròn đặc  SCR Ø12 6 5,7 THÉP TRÒN ĐẶC SCR420  17 Thép tròn đặc  SCR Ø55 6 113
2 Thép tròn đặc  SCR Ø14 6,05 7,6 THÉP TRÒN ĐẶC SCR440  18 Thép tròn đặc  SCR Ø60 6 135
3 Thép tròn đặc  SCR Ø16 6 9,8 THÉP TRÒN ĐẶC SCR420  19 Thép tròn đặc  SCR Ø61 6 158,9
4 Thép tròn đặc  SCR Ø18 6 12,2 THÉP TRÒN ĐẶC SCR440  20 Thép tròn đặc  SCR Ø62 6 183
5 Thép tròn đặc  SCR Ø20 6 15,5 THÉP TRÒN ĐẶC SCR420  21 Thép tròn đặc  SCR Ø63 6 211,01
6 Thép tròn đặc  SCR Ø22 6 18,5 THÉP TRÒN ĐẶC SCR440  22 Thép tròn đặc  SCR Ø64 6,25 237,8
7 Thép tròn đặc  SCR Ø24 6 21,7 THÉP TRÒN ĐẶC SCR420  23 Thép tròn đặc  SCR Ø65 6,03 273
8 Thép tròn đặc  SCR Ø25 6 23,5 THÉP TRÒN ĐẶC SCR440  24 Thép tròn đặc  SCR Ø66 5,96 297,6
9 Thép tròn đặc  SCR Ø28 6 29,5 THÉP TRÒN ĐẶC SCR420  25 Thép tròn đặc  SCR Ø67 6 334,1
10 Thép tròn đặc  SCR Ø30 6 33,7 THÉP TRÒN ĐẶC SCR440  26 Thép tròn đặc  SCR Ø68 6 375
11 Thép tròn đặc  SCR Ø35 6 46 THÉP TRÒN ĐẶC SCR420  27 Thép tròn đặc  SCR Ø69 6,04 450,01
12 Thép tròn đặc  SCR Ø36 6 48,5 THÉP TRÒN ĐẶC SCR440  28 Thép tròn đặc  SCR Ø70 5,92 525,6
13 Thép tròn đặc  SCR Ø40 6 60,01 THÉP TRÒN ĐẶC SCR420  29 Thép tròn đặc  SCR Ø71 6,03 637
14 Thép tròn đặc  SCR Ø42 6 66 THÉP TRÒN ĐẶC SCR440  30 Thép tròn đặc  SCR Ø72 6 725
15 Thép tròn đặc  SCR Ø45 6 75,5 THÉP TRÒN ĐẶC SCR420  31 Thép tròn đặc  SCR Ø73 6 832,32
16 Thép tròn đặc  SCR Ø50 6 92,4 THÉP TRÒN ĐẶC SCR440  32 Thép tròn đặc  SCR Ø74 6 1.198,56
DUNG SAI ± 5%   33 Thép tròn đặc  SCR Ø75 6 1.480,8
Thép Tròn Đặc SCR420 Thep Tron Dac SCR420