Thép Tròn Đặc S45C, S20C, SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

Số lượng: 1 cái

Thép S45C là loại thép hợp kim có hàm lượng carbon (0.42-0.50), có khả năng chịu ăn mòn oxi hóa cao, chịu va đập mạnh, khả năng chịu lục tốt, có tính đàn hồi cao

Công ty chuyên kinh doanh thép tấm lá S45C từ 0.4 mm đến 125mm, Thép tròn s45c phi từ 14 đến 800, nhận gia công pha cắt theo yêu cầu khách hàng.

Công dụng Thép tròn đặc C45: dùng trong các ngành công nghiệp cơ khí chế tạo, khuôn mẫu, chi tiết máy, bánh răng, bulong... Thép tròn hợp kim cán nóng thép S45C , S35C , S20C , S10C,...

♦ Thành phần hóa học thép S45C:

Mác thép Thành phần hoá học (%)
C Si Mn Ni Cr P S
S45C 0.42 ~ 0.48 0.15 ~ 0.35 0.6 ~ 0.9 0.20 0.20 0.030 max 0.035 max
♦ Tính chất cơ lý tính:
Mác thép Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối
N/mm² N/mm² (%)
S45C 570 ~ 690 345 ~ 490 17.0
 
STT Tên sản phẩm Độ dài Khối lượng   STT Tên sản phẩm Độ dài Khối lượng
( m ) ( kg )   ( m ) ( kg )
THÉP TRÒN ĐẶC S45C 
1 Thép tròn đặc S45C Ø12

6

5,7

THÉP TRÒN ĐẶC  17 Thép tròn đặc S45C Ø55

6

113

2 Thép tròn đặc S45C Ø14

6,05

7,6

THÉP TRÒN ĐẶC  18 Thép tròn đặc S45C Ø60

6

135

3 Thép tròn đặc S45C Ø16

6

9,8

THÉP TRÒN ĐẶC  19 Thép tròn đặc S45C Ø65

6

158,9

4 Thép tròn đặc S45C Ø18

6

12,2

THÉP TRÒN ĐẶC  20 Thép tròn đặc S45C Ø70

6

183

5 Thép tròn đặc S45C Ø20

6

15,5

THÉP TRÒN ĐẶC  21 Thép tròn đặc S45C Ø75

6

211,01

6 Thép tròn đặc S45C Ø22

6

18,5

THÉP TRÒN ĐẶC  22 Thép tròn đặc S45C Ø80

6,25

237,8

7 Thép tròn đặc S45C Ø24

6

21,7

THÉP TRÒN ĐẶC  23 Thép tròn đặc S45C Ø85

6,03

273

8 Thép tròn đặc S45C Ø25

6

23,5

THÉP TRÒN ĐẶC  24 Thép tròn đặc S45C Ø90

5,96

297,6

9 Thép tròn đặc S45C Ø28

6

29,5

THÉP TRÒN ĐẶC  25 Thép tròn đặc S45C Ø95

6

334,1

10 Thép tròn đặc S45C Ø30

6

33,7

THÉP TRÒN ĐẶC  26 Thép tròn đặc S45C Ø100

6

375

11 Thép tròn đặc S45C Ø35

6

46

THÉP TRÒN ĐẶC  27 Thép tròn đặc S45C Ø110

6,04

450,01

12 Thép tròn đặc S45C Ø36

6

48,5

THÉP TRÒN ĐẶC  28 Thép tròn đặc S45C Ø120

5,92

525,6

13 Thép tròn đặc S45C Ø40

6

60,01

THÉP TRÒN ĐẶC  29 Thép tròn đặc S45C Ø130

6,03

637

14 Thép tròn đặc S45C Ø42

6

66

THÉP TRÒN ĐẶC  30 Thép tròn đặc S45C Ø140

6

725

15 Thép tròn đặc S45C Ø45

6

75,5

THÉP TRÒN ĐẶC  31 Thép tròn đặc S45C Ø150

6

832,32

16 Thép tròn đặc S45C Ø50

6

92,4

THÉP TRÒN ĐẶC  32 Thép tròn đặc S45C Ø180

6

1.198,56

DUNG SAI ± 5%   33 Thép tròn đặc S45C Ø200

6

1.480,8

Thép Tròn Đặc S45C, S20C, SCM440, SCM420, SCR440, SCR420