THÉP TẤM SKD11, SKD61

Loại
Xuất xứ
Thương hiệu
 

Số lượng: 1 cái

Thép Tấm SKD11, SKD61 - Công Ty Thép Nhập Khẩu VIỆT NHẬT là nhà Nhập khẩu Trực tiếp Thép Tấm SKD11, SKD61 tiêu chuẩn JIS, xuất xứ Nhật Bản. Hàng hóa về cảng có đầy đủ CO CQ, Hóa đơn...
a. Thép SKD61 là mác thép kí hiệu theo tiêu chuẩn của Nhật (tiêu chuẩn JIS)

Đây là dòng thép sử dụng để chế tạo các loại khuôn dập. Thép SKD61 – Thép dùng làm khuôn dập nóng.

b. Thành phần cấu tạo Thép SKD61 – SKD61 Steel (JIS G4404: 1983):

Thành phần: 0.32-0.42%C, 0.5%Mn, 4.5-5.5%Cr, 1.0-1.5%Mo

c. Ứng dụng: Thép SKD61 – Thép dùng làm khuôn dập nóng (Hot work tool steel)

+ Sử dụng phổ biến trong gia công nóng.

+ Khuôn đúc áp lực

+ Đầu đùn kim loại cho các kim loại nhẹ

+ Khuôn rèn dập

+ Xylanh ngành nhựa

+ Lõi đẩy, đầu lò, dao cắt nóng

d. Các mác thép tương đương với thép SKD61:

+ Nga: 4X5O1C (không đánh được kí tự Nga)

+ Anh (BS): BH13

+ Mỹ (ASTM): H13

+ (UNS): T20813

Không có tương đương của các nước khác.

e.Điều kiện xử lý nhiệt Thép SKD61:

Độ cứng sau ủ tại 750oC - 800oC : < 230HB

Tôi ở 1020oC - 1050oC, để nguội trong không khí hoặc dầu ở 500oC - 550oC : 1910N/mm2

Độ cứng sau tôi : 54 HRC

Độ cứng sau ram 150oC - 200oC : 53 HRC

Ứng suất : 1850N/mm2

Độ cứng sau ram 500oC - 550oC : 56 HRC

Ứng suất : 2050N/mm2 

THÔNG TIN VỀ THÉP TẤM SKD 11

 

MÁC THÉP :  SKS3, SKS93 (YK30), SKD11 (SLD,D2,1.2379,DC11,K110).     
Tiêu chuẩn:  JIS G4404.

Tiêu chuẩn mác thép:

JIS

AISI

DIN

DAIDO

HB

HS

HRC

SKS3

O1

1.2510

≤ 217

≤ 32.5

≤ 17

≤ 700

≥ 81

≥ 60

SKS93

O2

YK30

≤ 217

≤ 32.5

≤ 17

≤ 780

≥ 87

≥ 63

SKD11

D2

1.2379

≤ 255

≤ 38

≤ 25

≥ 720

≥ 83

≥ 61

Thành phần hóa học:

Mác thép

Thành phần hoá học (%)

C

Si

Mn

Ni

Cr

Mo

W

V

Cu

P

S

SKS3

0.86

0.3

1.2

0.25 max

0.5

0.13

0.6 ~ 0.9

SKS93

1.0 ~ 1.10

0.4

0.80 ~ 1.10

≤ 0.25

0.20 ~ 0.60

≤ 0.25

≤ 0.25

≤ 0.03

≤ 0.03

SKD11

1.4 ~ 1.6

0.4 max

0.6 max

0.5 max

11.0 ~ 13.0

0.8 ~ 1.2

0.2 ~ 0.5

≤ 0.25

≤ 0.25

≤ 0.03

≤ 0.03