THÉP TẤM S45C

Loại
Xuất xứ
Thương hiệu
 

Số lượng: 1 cái

Đặc tính thép tấm s45c : Công ty Thép Nam Á , chuyên cung ứng sản phẩm  Thép tấm s45c  xuất xứ từ Nhật Bản, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc, Hàn Quốc, EU,..

Sản phẩm mẫu mã đa dạng, đảm bảo kích thước , chất lượng, giá cả thuận lợi, giao hàng và thanh toán đúng qui định.    thép tấm S45C

Thép cán nóng, có hàm lượng các bon thấp, cường độ chịu lực cao, tính năng hàn tốt     thép tấm S45C

Ứng dụng thép tấm s45c:

Được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, ô tô, xe lửa, đóng tàu, hóa dầu, máy móc , năng lượng điện, không gian xây dựng…   Thép tấm s45c

VD: Làm các khuân đúc đặc biêt là khuân đúc thép, gia công các chi tiết máy móc, sản xuất container,  mui xe, thùng xe tải, làm các toa tầu, thùng hàng, tấm bảng bắt đinh ốc, bảng mã, tấm ngăn cách , làm bồn bể chứa,làm máng,  ….   thép tấm S45C

Mác thép tương đương : JIS G 4051, DIN 1C45, AISI 1045, UNI 7846, BS 970, UNE 36.011, SAE J-403 AISI      thép tấm S45C

Tiêu chuẩn : ASIA, ASTM, BS, DIN, GB, JIS.

Qui cách Thép tấm s45c:

STT

Độ dây

Khổ rộng

Chiều dài

Xuất Xứ

1

2 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

2

3 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

3

4 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

4

5 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

5

6 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

6

8 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

7

9 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

8

10  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

9

11  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

10

12  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

11

14  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

12

16  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

13

18  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

14

19  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

15

20  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

16

22  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

17

25  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45c-Nhật Bản

18

30  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm s45cNhật Bản

 

Thành phần hóa học thép tấm s45c :

    thép tấm S45C

LỚP(JIS)

C

Si

Mn

P

S

Thép tấm s45c

0.42

0.15

0.6

0.03

0.035

0.48

0.35

-0.9

max

max

 

 Tính năng cơ lý thép tấm s45c :

    thép tấm S45C

LỚP

Thép tấm s45c  Chức năng máy .thép tấm S45C

Sự cảm ứng

JIS

DIN

Năng suất

Sức mạnh

Độ giãn dài

Xoắn

Độ cứng

Bình thường

Dập tắt

Point(yp)

bền kéo

(EL)%

Hb

C

C

C

C

  lưu ý : các sản phẩm Thép Tấm s45c có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.